sbas

[Mỹ]//ˌsætəlaɪt beɪst ˌɔːɡmənˈteɪʃn ˈsɪstəm//
[Anh]//ˌsætəlaɪt beɪst ˌɔːɡmənˈteɪʃn ˈsɪstəm//
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr.Hệ thống tăng cường dựa trên vệ tinh

Cụm từ & Cách kết hợp

sbas know

ai đó biết

sbas said

ai đó nói

sbas did

ai đó làm

sbas came

ai đó đến

sbas went

ai đó đi

sbas saw

ai đó thấy

sbas thinks

ai đó nghĩ

sbas wants

ai đó muốn

sbas needs

ai đó cần

sbas likes

ai đó thích

Câu ví dụ

simple binary acids are named using the prefix hydro-.

các axit nhị phân đơn giản được đặt tên bằng cách sử dụng tiền tố hydro-.

small binary entities form the basis of digital computing.

các thực thể nhị phân nhỏ tạo thành nền tảng của máy tính kỹ thuật số.

the satellite-based augmentation system improves gps accuracy significantly.

hệ thống tăng cường dựa trên vệ tinh cải thiện đáng kể độ chính xác của gps.

sternberg binet intelligence scale measures cognitive abilities in adults.

thang đo trí thông minh sternberg binet đo lường khả năng nhận thức ở người lớn.

the game features a side-scrolling beat 'em up gameplay style.

trò chơi có phong cách lối chơi hành động đánh nhau cuộn ngang.

special boat squadrons conducted reconnaissance missions along the coast.

các đội tàu đặc biệt đã thực hiện các nhiệm vụ trinh sát dọc theo bờ biển.

school-based assessment methods are becoming increasingly popular in modern education.

các phương pháp đánh giá dựa trên trường học ngày càng trở nên phổ biến trong giáo dục hiện đại.

the standards-based architecture ensures compatibility across different platforms.

kiến trúc dựa trên tiêu chuẩn đảm bảo khả năng tương thích trên các nền tảng khác nhau.

skills-based hiring focuses on what candidates can actually do.

việc tuyển dụng dựa trên kỹ năng tập trung vào những gì ứng viên thực sự có thể làm.

segment-based analytics help marketers understand specific customer behaviors.

phân tích dựa trên phân khúc giúp các nhà tiếp thị hiểu rõ hành vi cụ thể của khách hàng.

story-based learning engages students more effectively than rote memorization.

học tập dựa trên câu chuyện thu hút học sinh hiệu quả hơn là ghi nhớ máy móc.

space-based observatories provide clear images unaffected by atmospheric distortion.

các đài quan sát không gian cung cấp hình ảnh rõ nét không bị ảnh hưởng bởi sự méo mó của khí quyển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay