| số nhiều | scags |
scag bag
túi scag
scag head
đầu scag
scag dealer
đại lý scag
scag junkie
người nghiện scag
scag use
sử dụng scag
scag habit
thói quen scag
scag trade
mua bán scag
scag culture
văn hóa scag
scag lifestyle
phong cách sống scag
scag addiction
nghiện scag
that scag is always trying to cause trouble.
kẻ vứt bỏ đó luôn cố gắng gây rắc rối.
don't hang out with that scag; he's bad news.
Đừng đi chơi với kẻ vứt bỏ đó; hắn là người không tốt.
she called him a scag for his rude behavior.
Cô ấy gọi hắn là kẻ vứt bỏ vì hành vi thô lỗ của hắn.
he acted like a scag during the meeting.
Hắn đã cư xử như một kẻ vứt bỏ trong cuộc họp.
that scag is always making excuses.
Kẻ vứt bỏ đó luôn tìm cách đổ lỗi.
why do you hang out with that scag?
Tại sao bạn lại đi chơi với kẻ vứt bỏ đó?
she warned me about that scag's intentions.
Cô ấy cảnh báo tôi về ý định của kẻ vứt bỏ đó.
he thinks he's cool, but he's just a scag.
Hắn nghĩ hắn là người tuyệt vời, nhưng hắn chỉ là một kẻ vứt bỏ.
don't trust that scag; he's not reliable.
Đừng tin kẻ vứt bỏ đó; hắn không đáng tin.
everyone knows he's a scag in the neighborhood.
Mọi người đều biết hắn là một kẻ vứt bỏ trong khu phố.
scag bag
túi scag
scag head
đầu scag
scag dealer
đại lý scag
scag junkie
người nghiện scag
scag use
sử dụng scag
scag habit
thói quen scag
scag trade
mua bán scag
scag culture
văn hóa scag
scag lifestyle
phong cách sống scag
scag addiction
nghiện scag
that scag is always trying to cause trouble.
kẻ vứt bỏ đó luôn cố gắng gây rắc rối.
don't hang out with that scag; he's bad news.
Đừng đi chơi với kẻ vứt bỏ đó; hắn là người không tốt.
she called him a scag for his rude behavior.
Cô ấy gọi hắn là kẻ vứt bỏ vì hành vi thô lỗ của hắn.
he acted like a scag during the meeting.
Hắn đã cư xử như một kẻ vứt bỏ trong cuộc họp.
that scag is always making excuses.
Kẻ vứt bỏ đó luôn tìm cách đổ lỗi.
why do you hang out with that scag?
Tại sao bạn lại đi chơi với kẻ vứt bỏ đó?
she warned me about that scag's intentions.
Cô ấy cảnh báo tôi về ý định của kẻ vứt bỏ đó.
he thinks he's cool, but he's just a scag.
Hắn nghĩ hắn là người tuyệt vời, nhưng hắn chỉ là một kẻ vứt bỏ.
don't trust that scag; he's not reliable.
Đừng tin kẻ vứt bỏ đó; hắn không đáng tin.
everyone knows he's a scag in the neighborhood.
Mọi người đều biết hắn là một kẻ vứt bỏ trong khu phố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay