scalare heights
đỉnh cao của scalar
scalare limits
giới hạn của scalar
scalare success
thành công của scalar
scalare challenges
thách thức của scalar
scalare mountains
các ngọn núi scalar
scalare barriers
rào cản của scalar
scalare goals
mục tiêu của scalar
scalare peaks
đỉnh của scalar
scalare risks
rủi ro của scalar
scalare performance
hiệu suất của scalar
we need to scalare our approach to meet the project's demands.
Chúng ta cần mở rộng quy mô phương pháp tiếp cận của mình để đáp ứng các yêu cầu của dự án.
the company plans to scalare its operations internationally.
Công ty có kế hoạch mở rộng hoạt động ra quốc tế.
to scalare effectively, we must consider the local market conditions.
Để mở rộng quy mô hiệu quả, chúng ta phải xem xét các điều kiện thị trường địa phương.
they decided to scalare back their marketing budget this year.
Năm nay, họ đã quyết định cắt giảm ngân sách tiếp thị của mình.
it's important to scalare the project in phases to manage risks.
Điều quan trọng là phải mở rộng dự án theo từng giai đoạn để quản lý rủi ro.
we need to scalare our resources to handle the increased demand.
Chúng ta cần mở rộng nguồn lực của mình để đáp ứng nhu cầu tăng cao.
she suggested we scalare the team size for better efficiency.
Cô ấy gợi ý rằng chúng ta nên mở rộng quy mô đội nhóm để tăng hiệu quả hơn.
to scalare our success, we must innovate continuously.
Để mở rộng thành công của chúng ta, chúng ta phải liên tục đổi mới.
the startup aims to scalare quickly in the tech industry.
Công ty khởi nghiệp đặt mục tiêu mở rộng nhanh chóng trong ngành công nghệ.
they are looking for ways to scalare their customer service operations.
Họ đang tìm kiếm các phương pháp để mở rộng quy mô hoạt động dịch vụ khách hàng của mình.
scalare heights
đỉnh cao của scalar
scalare limits
giới hạn của scalar
scalare success
thành công của scalar
scalare challenges
thách thức của scalar
scalare mountains
các ngọn núi scalar
scalare barriers
rào cản của scalar
scalare goals
mục tiêu của scalar
scalare peaks
đỉnh của scalar
scalare risks
rủi ro của scalar
scalare performance
hiệu suất của scalar
we need to scalare our approach to meet the project's demands.
Chúng ta cần mở rộng quy mô phương pháp tiếp cận của mình để đáp ứng các yêu cầu của dự án.
the company plans to scalare its operations internationally.
Công ty có kế hoạch mở rộng hoạt động ra quốc tế.
to scalare effectively, we must consider the local market conditions.
Để mở rộng quy mô hiệu quả, chúng ta phải xem xét các điều kiện thị trường địa phương.
they decided to scalare back their marketing budget this year.
Năm nay, họ đã quyết định cắt giảm ngân sách tiếp thị của mình.
it's important to scalare the project in phases to manage risks.
Điều quan trọng là phải mở rộng dự án theo từng giai đoạn để quản lý rủi ro.
we need to scalare our resources to handle the increased demand.
Chúng ta cần mở rộng nguồn lực của mình để đáp ứng nhu cầu tăng cao.
she suggested we scalare the team size for better efficiency.
Cô ấy gợi ý rằng chúng ta nên mở rộng quy mô đội nhóm để tăng hiệu quả hơn.
to scalare our success, we must innovate continuously.
Để mở rộng thành công của chúng ta, chúng ta phải liên tục đổi mới.
the startup aims to scalare quickly in the tech industry.
Công ty khởi nghiệp đặt mục tiêu mở rộng nhanh chóng trong ngành công nghệ.
they are looking for ways to scalare their customer service operations.
Họ đang tìm kiếm các phương pháp để mở rộng quy mô hoạt động dịch vụ khách hàng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay