blags and scams on the allowance scheme.
các trò lừa đảo và lừa đảo trong chương trình trợ cấp.
a guy that scams old pensioners out of their savings.
một gã lừa đảo những người hưu trí già để lấy đi tiền tiết kiệm của họ.
The story concerns a cheating wife who is trying to scam her dying husband out of millions by h**ing her doctor/hypnotist lover hypnotise the geezer into signing his dough over to her.
Câu chuyện xoay quanh một người vợ ngoại tình đang cố gắng lừa chồng sắp chết của mình ra khỏi hàng triệu đô la bằng cách để người tình là bác sĩ/thôi miên của cô ta thôi miên ông lão ký tên vào số tiền của mình cho cô ta.
fall for a scam
tổn thân vì lừa đảo
be aware of scam tactics
cảnh giác với các chiêu trò lừa đảo
Worse, they appear to have colluded in order to execute the scam.
Tệ hơn, có vẻ như họ đã thông đồng với nhau để thực hiện vụ lừa đảo.
Nguồn: The Economist (Summary)That of course turned out to be a scam.
Nó tất nhiên đã trở thành một vụ lừa đảo.
Nguồn: Vox opinionI caught Phil pulling one of his insurance scams.
Tôi bắt gặp Phil đang thực hiện một trong những vụ lừa đảo bảo hiểm của anh ta.
Nguồn: English little tyrantThey believe a " moral framework" blesses their scams.
Họ tin rằng một "khung đạo đức" ban phước cho những vụ lừa đảo của họ.
Nguồn: The Economist (Summary)The tweets promoted a Bitcoin scam that netted more than $100,000.
Những bài đăng trên Twitter quảng bá một vụ lừa đảo Bitcoin thu về hơn 100.000 đô la.
Nguồn: PBS English NewsThat's how we're gonna scam these idiots.
Đó là cách chúng tôi sẽ lừa những kẻ ngốc này.
Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)So this is a scam that is so pervasive everywhere you go now.
Vậy đây là một vụ lừa đảo lan rộng ở khắp nơi bây giờ.
Nguồn: Connection MagazineFirst, I couldn't believe it and I was thinking it could be a scam.
Đầu tiên, tôi không thể tin được và tôi nghĩ rằng có thể đó là một vụ lừa đảo.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasShe said that this scam was a sleight of hand fraud.
Cô ấy nói rằng vụ lừa đảo này là một hình thức lừa đảo bằng tay.
Nguồn: 6 Minute EnglishNow, I just mentioned the word scam, which is an illegal way of making money by tricking someone.
Bây giờ, tôi vừa đề cập đến từ 'lừa đảo', có nghĩa là một cách bất hợp pháp để kiếm tiền bằng cách lừa ai đó.
Nguồn: 6 Minute EnglishKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay