scandalizes the public
làm scandal với công chúng
scandalizes the community
làm scandal với cộng đồng
scandalizes the nation
làm scandal với quốc gia
scandalizes his peers
làm scandal với bạn bè
scandalizes the audience
làm scandal với khán giả
scandalizes the church
làm scandal với nhà thờ
scandalizes the family
làm scandal với gia đình
scandalizes the critics
làm scandal với những người phê bình
scandalizes the world
làm scandal với thế giới
scandalizes the industry
làm scandal với ngành công nghiệp
his actions scandalize the community.
hành động của anh ta gây sốc cho cộng đồng.
the news scandalizes many people.
tin tức gây sốc cho nhiều người.
she scandalizes her friends with her remarks.
Cô ấy khiến bạn bè kinh ngạc với những nhận xét của mình.
it scandalizes the public when celebrities misbehave.
Nó gây sốc cho công chúng khi những người nổi tiếng cư xử tệ.
the scandalizes surrounding the event were hard to ignore.
Những scandal xung quanh sự kiện khó có thể bỏ qua.
they scandalize the audience with their performance.
Họ khiến khán giả kinh ngạc với màn trình diễn của họ.
such actions scandalize the ethical standards of the profession.
Những hành động như vậy gây sốc cho các tiêu chuẩn đạo đức của nghề nghiệp.
scandalizes the public
làm scandal với công chúng
scandalizes the community
làm scandal với cộng đồng
scandalizes the nation
làm scandal với quốc gia
scandalizes his peers
làm scandal với bạn bè
scandalizes the audience
làm scandal với khán giả
scandalizes the church
làm scandal với nhà thờ
scandalizes the family
làm scandal với gia đình
scandalizes the critics
làm scandal với những người phê bình
scandalizes the world
làm scandal với thế giới
scandalizes the industry
làm scandal với ngành công nghiệp
his actions scandalize the community.
hành động của anh ta gây sốc cho cộng đồng.
the news scandalizes many people.
tin tức gây sốc cho nhiều người.
she scandalizes her friends with her remarks.
Cô ấy khiến bạn bè kinh ngạc với những nhận xét của mình.
it scandalizes the public when celebrities misbehave.
Nó gây sốc cho công chúng khi những người nổi tiếng cư xử tệ.
the scandalizes surrounding the event were hard to ignore.
Những scandal xung quanh sự kiện khó có thể bỏ qua.
they scandalize the audience with their performance.
Họ khiến khán giả kinh ngạc với màn trình diễn của họ.
such actions scandalize the ethical standards of the profession.
Những hành động như vậy gây sốc cho các tiêu chuẩn đạo đức của nghề nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay