scannable

[Mỹ]/ˈskænəbl/
[Anh]/ˈskænəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có thể được quét hoặc kiểm tra kỹ lưỡng

Cụm từ & Cách kết hợp

scannable code

mã quét được

scannable format

định dạng quét được

scannable document

tài liệu quét được

scannable text

văn bản quét được

scannable image

ảnh quét được

scannable qr

qr quét được

scannable data

dữ liệu quét được

scannable design

thiết kế quét được

scannable layout

bố cục quét được

scannable menu

thực đơn quét được

Câu ví dụ

the document should be scannable for easy access.

tài liệu nên được thiết kế để dễ dàng truy cập.

make sure your resume is scannable by ats software.

đảm bảo sơ yếu lý lịch của bạn có thể được quét bởi phần mềm ats.

use headings to make your content more scannable.

sử dụng các tiêu đề để làm cho nội dung của bạn dễ đọc hơn.

the scannable format improves user experience.

định dạng dễ đọc cải thiện trải nghiệm người dùng.

she designed the flyer to be visually scannable.

cô ấy thiết kế tờ rơi để có thể dễ dàng nhìn và đọc.

scannable text helps readers find information quickly.

văn bản dễ đọc giúp người đọc tìm thông tin nhanh chóng.

ensure your website is scannable for mobile users.

đảm bảo trang web của bạn dễ đọc trên thiết bị di động.

bullet points make the article more scannable.

dấu chấm bi làm cho bài viết dễ đọc hơn.

scannable qr codes can enhance marketing efforts.

mã qr có thể dễ dàng quét có thể nâng cao nỗ lực tiếp thị.

he prefers scannable content for quick reading.

anh ấy thích nội dung dễ đọc để đọc nhanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay