scaphopod

[Mỹ]/ˈskæfəpɒd/
[Anh]/ˈskæfəˌpɑd/

Dịch

n. một loại động vật thân mềm thuộc lớp Scaphopoda
Word Forms
số nhiềuscaphopods

Cụm từ & Cách kết hợp

scaphopod shell

vỏ thân mềm scaphopod

scaphopod species

loài scaphopod

scaphopod fossil

fossil scaphopod

scaphopod anatomy

giải phẫu học scaphopod

scaphopod habitat

môi trường sống của scaphopod

scaphopod classification

phân loại scaphopod

scaphopod research

nghiên cứu scaphopod

scaphopod morphology

hình thái scaphopod

scaphopod ecology

sinh thái học scaphopod

scaphopod diversity

đa dạng sinh học scaphopod

Câu ví dụ

the scaphopod is a unique marine creature.

ốc vòi xà là một sinh vật biển độc đáo.

scientists study the scaphopod's shell structure.

các nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc vỏ của ốc vòi xà.

scaphopods can be found in sandy ocean floors.

ốc vòi xà có thể được tìm thấy ở đáy đại dương cát.

the diet of a scaphopod mainly consists of microorganisms.

chế độ ăn của ốc vòi xà chủ yếu bao gồm vi sinh vật.

many marine biologists are fascinated by scaphopods.

nhiều nhà sinh vật học biển bị mê hoặc bởi ốc vòi xà.

scaphopods are often used in educational programs.

ốc vòi xà thường được sử dụng trong các chương trình giáo dục.

understanding scaphopods helps in marine conservation.

hiểu biết về ốc vòi xà giúp bảo tồn môi trường biển.

the fossil record shows ancient scaphopod species.

hồ sơ hóa thạch cho thấy các loài ốc vòi xà cổ đại.

scaphopods are part of the mollusk family.

ốc vòi xà là một phần của họ động vật thân mềm.

researchers are exploring the habitat of scaphopods.

các nhà nghiên cứu đang khám phá môi trường sống của ốc vòi xà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay