scapular

[Mỹ]/ˈskæpjʊlə/
[Anh]/ˈskæpjələr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.xương bả vai; một loại trang phục không tay được mặc bởi các tu sĩ hoặc bởi người Công giáo
adj.liên quan đến xương bả vai; thuộc về vai
Word Forms
số nhiềuscapulars

Cụm từ & Cách kết hợp

scapular muscle

cơ vai

scapular winging

dấu vai

scapular stability

độ ổn định của xương vai

scapular motion

chuyển động của xương vai

scapular region

khu vực xương vai

scapular elevation

gập xương vai

scapular retraction

khuất xương vai

scapular pain

đau xương vai

scapular exercises

bài tập xương vai

scapular alignment

sự căn chỉnh xương vai

Câu ví dụ

the scapular is often worn as a sign of devotion.

váy thánh giá thường được đeo như một biểu tượng của sự tận tâm.

she received a scapular during her confirmation.

Cô ấy đã nhận được một chiếc dây thánh giá trong buổi chịu phép rửa.

many people believe the scapular provides protection.

Nhiều người tin rằng dây thánh giá mang lại sự bảo vệ.

the scapular can be a reminder of one's faith.

Dây thánh giá có thể là lời nhắc nhở về đức tin của một người.

he wears a scapular under his shirt.

Anh ấy đeo dây thánh giá bên dưới áo sơ mi của mình.

some schools teach about the significance of the scapular.

Một số trường học dạy về ý nghĩa của dây thánh giá.

the scapular is a popular gift for religious occasions.

Dây thánh giá là một món quà phổ biến cho các dịp tôn giáo.

wearing a scapular is a tradition in many cultures.

Đeo dây thánh giá là một truyền thống ở nhiều nền văn hóa.

she explained the history of the scapular to her friends.

Cô ấy đã giải thích về lịch sử của dây thánh giá cho bạn bè của mình.

he feels a sense of peace when wearing his scapular.

Anh ấy cảm thấy một sự bình yên khi đeo dây thánh giá của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay