scaramouche

[Mỹ]/ˌskærəˈmuːʃ/
[Anh]/ˌskærəˈmuʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người hèn nhát hoặc nhát gan; một diễn viên hề
Các dạng của từ
số nhiềuscaramouches

Cụm từ & Cách kết hợp

the scaramouche

Vietnamese_translation

scaramouche humor

Vietnamese_translation

scaramouche role

Vietnamese_translation

scaramouche style

Vietnamese_translation

scaramouches

Vietnamese_translation

like scaramouche

Vietnamese_translation

scaramouche performance

Vietnamese_translation

scaramouche character

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay