scarfpin

[Mỹ]/ˈskɑːf.pɪn/
[Anh]/ˈskɑrf.pɪn/

Dịch

n. một cái ghim dùng để buộc khăn; một cái ghim cà vạt hoặc kẹp khăn.
Word Forms
số nhiềuscarfpins

Cụm từ & Cách kết hợp

stylish scarfpin

khăn cài thời trang

vintage scarfpin

khăn cài cổ điển

silver scarfpin

khăn cài bạc

decorative scarfpin

khăn cài trang trí

elegant scarfpin

khăn cài thanh lịch

unique scarfpin

khăn cài độc đáo

handmade scarfpin

khăn cài thủ công

colorful scarfpin

khăn cài nhiều màu

classic scarfpin

khăn cài cổ điển

fashionable scarfpin

khăn cài thời trang

Câu ví dụ

he wore a beautiful scarfpin with his suit.

anh ấy đã đeo một chiếc ghim khăn đẹp với bộ vest của mình.

the scarfpin was a family heirloom passed down for generations.

chiếc ghim khăn là một di sản gia đình được truyền lại qua nhiều thế hệ.

she chose a vintage scarfpin to complete her outfit.

cô ấy đã chọn một chiếc ghim khăn cổ điển để hoàn thiện bộ trang phục của mình.

a scarfpin can add a touch of elegance to any look.

một chiếc ghim khăn có thể thêm một chút thanh lịch cho bất kỳ vẻ ngoài nào.

he gifted her a scarfpin for her birthday.

anh ấy đã tặng cô ấy một chiếc ghim khăn nhân dịp sinh nhật của cô ấy.

she collects unique scarfpins from different countries.

cô ấy sưu tầm những chiếc ghim khăn độc đáo từ các quốc gia khác nhau.

the scarfpin was adorned with colorful gemstones.

chiếc ghim khăn được trang trí bằng đá quý đầy màu sắc.

he lost his favorite scarfpin at the party last night.

anh ấy đã làm mất chiếc ghim khăn yêu thích của mình tại bữa tiệc tối qua.

she carefully attached the scarfpin to her silk scarf.

cô ấy cẩn thận gắn chiếc ghim khăn lên chiếc khăn lụa của mình.

the scarfpin symbolizes friendship between the two families.

chiếc ghim khăn tượng trưng cho tình bạn giữa hai gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay