scarpered

[Mỹ]/'skɑːpə/
[Anh]/'skɑrpɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. chạy trốn; thoát khỏi; bỏ chạy.

Câu ví dụ

Bodgitt and Scarper, LLC. home improvement contractors. customer service representa...

Bodgitt và Scarper, LLC. các nhà thầu cải tạo nhà cửa. nhân viên hỗ trợ khách hàng...

Ví dụ thực tế

House builders chase booms and scarper at bad economic news.

Các nhà xây dựng nhà cửa tìm kiếm sự bùng nổ và chạy trốn khi có tin tức kinh tế xấu.

Nguồn: Economist Finance and economics

Once they're out on the snow, you can see them pretty easily cos it's a little black dot, scarpering like hell.

Khi chúng ra ngoài tuyết, bạn có thể nhìn thấy chúng khá dễ dàng vì đó là một chấm đen nhỏ, chạy trốn như điên.

Nguồn: Human Planet

Because I dedicated my life to service and I'm about to be thrown out on my ear when she scarpered first chance she got and now she's lunching in the dining room?

Bởi vì tôi đã dành cả cuộc đời để phục vụ và tôi sắp bị đuổi ra ngoài khi cô ấy chạy trốn cơ hội đầu tiên mà cô ấy có và bây giờ cô ấy đang ăn trưa trong phòng ăn?

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 6

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay