scends

[Mỹ]/skɛndz/
[Anh]/skɛndz/

Dịch

n. lực gây ra sóng
vi. nổi lên hoặc lắc lư trên thuyền

Cụm từ & Cách kết hợp

ascends rapidly

phát lên nhanh chóng

ascends steadily

phát lên ổn định

ascends gracefully

phát lên một cách duyên dáng

ascends higher

phát lên cao hơn

ascends slowly

phát lên chậm rãi

ascends beyond

phát lên vượt qua

ascends quickly

phát lên nhanh

ascends boldly

phát lên mạnh mẽ

ascends smoothly

phát lên trơn tru

ascends together

phát lên cùng nhau

Câu ví dụ

he ascends the stairs quickly.

anh ta nhanh chóng leo lên cầu thang.

the balloon ascends into the sky.

quả bóng bay bay lên bầu trời.

she ascends to the top of her profession.

cô ấy vươn lên đỉnh cao sự nghiệp.

the mountain climber ascends the peak.

người leo núi chinh phục đỉnh cao.

the elevator ascends smoothly.

thang máy lên cao trơn tru.

he ascends the ranks in the company.

anh ta thăng tiến trong công ty.

the rocket ascends into space.

tên lửa bay lên không gian.

she ascends the ladder of success.

cô ấy vươn lên nấc thang thành công.

the sun ascends in the morning.

mặt trời mọc vào buổi sáng.

he ascends to the challenge with confidence.

anh ta tự tin đối mặt với thử thách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay