plan

[US]/plæn/
[UK]/plæn/
Frequency: Very High

Translation

n. một sơ đồ hoặc kế hoạch cho một mục đích cụ thể
vt. lập kế hoạch cho; thiết kế; dự định
vi. lập kế hoạch; dự định
Word Forms
quá khứ phân từplanned
hiện tại phân từplanning
ngôi thứ ba số ítplans
số nhiềuplans
thì quá khứplanned

Phrases & Collocations

develop a plan

phát triển một kế hoạch

follow the plan

tuân theo kế hoạch

execute the plan

thực hiện kế hoạch

create a plan

tạo một kế hoạch

strategic plan

kế hoạch chiến lược

plan for

lên kế hoạch cho

in plan

trong kế hoạch

development plan

kế hoạch phát triển

plan on

dự định

tentative plan

kế hoạch dự kiến

production plan

kế hoạch sản xuất

action plan

kế hoạch hành động

business plan

kế hoạch kinh doanh

general plan

kế hoạch chung

teaching plan

kế hoạch dạy học

construction plan

kế hoạch xây dựng

marketing plan

kế hoạch marketing

master plan

kế hoạch chủ đạo

overall plan

kế hoạch tổng thể

control plan

kế hoạch kiểm soát

project plan

kế hoạch dự án

management plan

kế hoạch quản lý

work plan

kế hoạch làm việc

training plan

kế hoạch đào tạo

Example Sentences

a plan of attack.

một kế hoạch tấn công.

the plan of a story.

kế hoạch của một câu chuyện.

The plan was a success.

Kế hoạch đã thành công.

The plan is secret.

Kế hoạch là bí mật.

The plan was made in secrecy.

Kế hoạch được thực hiện một cách bí mật.

a fuzzy plan of action.

một kế hoạch hành động mơ hồ.

the ground plan for an invasion.

kế hoạch mặt đất cho một cuộc xâm lược.

a sixfold plan of action.

một kế hoạch hành động sáu mặt.

a mature plan of action.

một kế hoạch hành động trưởng thành.

set the plan in motion.

kích hoạt kế hoạch.

It's evident that the plan is impracticable.

Rõ ràng là kế hoạch không khả thi.

a sectional plan of a building

một bản vẽ mặt bằng của một tòa nhà.

a plan whereby to escape

một kế hoạch để trốn thoát.

the plans of a building

các kế hoạch của một tòa nhà.

a plan ripe for execution

một kế hoạch sẵn sàng để thực hiện.

They plan to buy a house.

Họ dự định mua một ngôi nhà.

a plan without substance.

một kế hoạch thiếu nội dung.

A plan was brought forward.

Một kế hoạch đã được đưa ra.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now