schematisations

[Mỹ]/ˌskiːmətaɪˈzeɪʃənz/
[Anh]/ˌskiːmətɪˈzeɪʃənz/

Dịch

n. các kế hoạch; các phương án; các sắp xếp có hệ thống theo một phương án

Cụm từ & Cách kết hợp

the schematisation

Việt Nam hóa

multiple schematisations

Nhiều Việt Nam hóa

cognitive schematisations

Việt Nam hóa nhận thức

visual schematisation

Việt Nam hóa trực quan

complex schematisations

Việt Nam hóa phức tạp

new schematisation

Việt Nam hóa mới

abstract schematisations

Việt Nam hóa trừu tượng

schematisation theory

Lý thuyết Việt Nam hóa

Câu ví dụ

the mental schematisation of complex concepts helps students organize their knowledge.

Sự schematisation tâm lý của các khái niệm phức tạp giúp học sinh tổ chức kiến thức của họ.

researchers developed a cognitive schematisation framework for understanding language acquisition.

Những nhà nghiên cứu đã phát triển một khung schematisation nhận thức để hiểu quá trình thu nhận ngôn ngữ.

the theoretical schematisation of social phenomena reveals underlying patterns in human behavior.

Sự schematisation lý thuyết của các hiện tượng xã hội tiết lộ các mô hình tiềm ẩn trong hành vi con người.

artists use visual schematisation to simplify and communicate abstract ideas.

Những nghệ sĩ sử dụng schematisation trực quan để đơn giản hóa và truyền đạt các ý tưởng trừu tượng.

database designers rely on data schematisation to structure information efficiently.

Các nhà thiết kế cơ sở dữ liệu dựa vào schematisation dữ liệu để cấu trúc thông tin một cách hiệu quả.

engineers apply process schematisation to optimize manufacturing workflows.

Kỹ sư áp dụng schematisation quy trình để tối ưu hóa quy trình sản xuất.

the system schematisation of ecological networks shows interconnected species relationships.

Sự schematisation hệ thống của các mạng lưới sinh thái cho thấy mối quan hệ liên kết giữa các loài.

educational theorists propose a new conceptual schematisation for adaptive learning.

Các lý thuyết gia giáo dục đề xuất một sự schematisation khái niệm mới cho học tập thích nghi.

the schematisation of historical events creates a timeline for better comprehension.

Sự schematisation của các sự kiện lịch sử tạo ra một dòng thời gian để hiểu rõ hơn.

architects employ spatial schematisation to plan building layouts effectively.

Các kiến trúc sư sử dụng schematisation không gian để lập kế hoạch bố trí công trình một cách hiệu quả.

medical professionals use diagnostic schematisation to identify diseases systematically.

Các chuyên gia y tế sử dụng schematisation chẩn đoán để xác định bệnh một cách có hệ thống.

the schematisation of customer preferences helps businesses target markets accurately.

Sự schematisation của sở thích khách hàng giúp các doanh nghiệp nhắm đúng thị trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay