schematized model
mô hình hóa sơ đồ
schematized data
dữ liệu hóa sơ đồ
schematized process
quy trình hóa sơ đồ
schematized diagram
sơ đồ hóa sơ đồ
schematized structure
cấu trúc hóa sơ đồ
schematized information
thông tin hóa sơ đồ
schematized representation
biểu diễn hóa sơ đồ
schematized framework
khung hóa sơ đồ
schematized layout
bố cục hóa sơ đồ
schematized concept
khái niệm hóa sơ đồ
the complex system was schematized for better understanding.
hệ thống phức tạp đã được mô hình hóa để dễ hiểu hơn.
the research findings were schematized in a clear diagram.
kết quả nghiên cứu đã được mô hình hóa trong một sơ đồ rõ ràng.
in the presentation, the process was schematized step by step.
trong bài thuyết trình, quy trình đã được mô hình hóa từng bước một.
the data was schematized to highlight key trends.
dữ liệu đã được mô hình hóa để làm nổi bật các xu hướng chính.
the workflow was schematized to improve efficiency.
luồng công việc đã được mô hình hóa để cải thiện hiệu quả.
her ideas were schematized in a mind map.
những ý tưởng của cô ấy đã được mô hình hóa trong bản đồ tư duy.
the project plan was schematized for the team meeting.
kế hoạch dự án đã được mô hình hóa cho cuộc họp nhóm.
he schematized the experiment to ensure clarity.
anh ấy đã mô hình hóa thí nghiệm để đảm bảo sự rõ ràng.
the theory was schematized to facilitate discussion.
lý thuyết đã được mô hình hóa để tạo điều kiện cho cuộc thảo luận.
the relationship between variables was schematized in a chart.
mối quan hệ giữa các biến đã được mô hình hóa trong một biểu đồ.
schematized model
mô hình hóa sơ đồ
schematized data
dữ liệu hóa sơ đồ
schematized process
quy trình hóa sơ đồ
schematized diagram
sơ đồ hóa sơ đồ
schematized structure
cấu trúc hóa sơ đồ
schematized information
thông tin hóa sơ đồ
schematized representation
biểu diễn hóa sơ đồ
schematized framework
khung hóa sơ đồ
schematized layout
bố cục hóa sơ đồ
schematized concept
khái niệm hóa sơ đồ
the complex system was schematized for better understanding.
hệ thống phức tạp đã được mô hình hóa để dễ hiểu hơn.
the research findings were schematized in a clear diagram.
kết quả nghiên cứu đã được mô hình hóa trong một sơ đồ rõ ràng.
in the presentation, the process was schematized step by step.
trong bài thuyết trình, quy trình đã được mô hình hóa từng bước một.
the data was schematized to highlight key trends.
dữ liệu đã được mô hình hóa để làm nổi bật các xu hướng chính.
the workflow was schematized to improve efficiency.
luồng công việc đã được mô hình hóa để cải thiện hiệu quả.
her ideas were schematized in a mind map.
những ý tưởng của cô ấy đã được mô hình hóa trong bản đồ tư duy.
the project plan was schematized for the team meeting.
kế hoạch dự án đã được mô hình hóa cho cuộc họp nhóm.
he schematized the experiment to ensure clarity.
anh ấy đã mô hình hóa thí nghiệm để đảm bảo sự rõ ràng.
the theory was schematized to facilitate discussion.
lý thuyết đã được mô hình hóa để tạo điều kiện cho cuộc thảo luận.
the relationship between variables was schematized in a chart.
mối quan hệ giữa các biến đã được mô hình hóa trong một biểu đồ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay