schengen area
khu vực Schengen
schengen visa
thị thực Schengen
schengen agreement
thỏa thuận Schengen
schengen countries
các nước Schengen
schengen border
biên giới Schengen
schengen rules
luật lệ Schengen
schengen travel
du lịch Schengen
schengen passport
hộ chiếu Schengen
schengen zone
khu vực Schengen
schengen law
luật pháp Schengen
traveling through schengen countries is very convenient.
Việc đi lại qua các quốc gia Schengen rất thuận tiện.
she applied for a schengen visa to visit several countries.
Cô ấy đã nộp đơn xin thị thực Schengen để thăm một số quốc gia.
schengen regulations allow for free movement between member states.
Các quy định Schengen cho phép tự do đi lại giữa các nước thành viên.
he plans to explore the schengen area this summer.
Anh ấy dự định khám phá khu vực Schengen vào mùa hè này.
understanding schengen rules is essential for travelers.
Việc hiểu các quy tắc Schengen là điều cần thiết đối với những người đi du lịch.
many tourists prefer the schengen zone for its ease of travel.
Nhiều khách du lịch thích khu vực Schengen vì sự dễ dàng đi lại của nó.
the schengen agreement was signed in 1985.
Thỏa thuận Schengen được ký kết vào năm 1985.
she received her schengen visa in just a few days.
Cô ấy đã nhận được thị thực Schengen chỉ trong vài ngày.
travel insurance is recommended for schengen visa applicants.
Bảo hiểm du lịch được khuyến nghị cho những người nộp đơn xin thị thực Schengen.
schengen countries include france, germany, and italy.
Các quốc gia Schengen bao gồm Pháp, Đức và Ý.
schengen area
khu vực Schengen
schengen visa
thị thực Schengen
schengen agreement
thỏa thuận Schengen
schengen countries
các nước Schengen
schengen border
biên giới Schengen
schengen rules
luật lệ Schengen
schengen travel
du lịch Schengen
schengen passport
hộ chiếu Schengen
schengen zone
khu vực Schengen
schengen law
luật pháp Schengen
traveling through schengen countries is very convenient.
Việc đi lại qua các quốc gia Schengen rất thuận tiện.
she applied for a schengen visa to visit several countries.
Cô ấy đã nộp đơn xin thị thực Schengen để thăm một số quốc gia.
schengen regulations allow for free movement between member states.
Các quy định Schengen cho phép tự do đi lại giữa các nước thành viên.
he plans to explore the schengen area this summer.
Anh ấy dự định khám phá khu vực Schengen vào mùa hè này.
understanding schengen rules is essential for travelers.
Việc hiểu các quy tắc Schengen là điều cần thiết đối với những người đi du lịch.
many tourists prefer the schengen zone for its ease of travel.
Nhiều khách du lịch thích khu vực Schengen vì sự dễ dàng đi lại của nó.
the schengen agreement was signed in 1985.
Thỏa thuận Schengen được ký kết vào năm 1985.
she received her schengen visa in just a few days.
Cô ấy đã nhận được thị thực Schengen chỉ trong vài ngày.
travel insurance is recommended for schengen visa applicants.
Bảo hiểm du lịch được khuyến nghị cho những người nộp đơn xin thị thực Schengen.
schengen countries include france, germany, and italy.
Các quốc gia Schengen bao gồm Pháp, Đức và Ý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay