schengen

[Mỹ]/ˈʃɛŋɡən/
[Anh]/ˈʃɛŋɡən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khu vực ở châu Âu bao gồm các quốc gia đã bãi bỏ hộ chiếu và các loại kiểm soát biên giới khác tại biên giới chung của họ; một thỏa thuận giữa các quốc gia châu Âu để cho phép tự do di chuyển của con người

Cụm từ & Cách kết hợp

schengen area

khu vực Schengen

schengen visa

thị thực Schengen

schengen agreement

thỏa thuận Schengen

schengen countries

các nước Schengen

schengen border

biên giới Schengen

schengen rules

luật lệ Schengen

schengen travel

du lịch Schengen

schengen passport

hộ chiếu Schengen

schengen zone

khu vực Schengen

schengen law

luật pháp Schengen

Câu ví dụ

traveling through schengen countries is very convenient.

Việc đi lại qua các quốc gia Schengen rất thuận tiện.

she applied for a schengen visa to visit several countries.

Cô ấy đã nộp đơn xin thị thực Schengen để thăm một số quốc gia.

schengen regulations allow for free movement between member states.

Các quy định Schengen cho phép tự do đi lại giữa các nước thành viên.

he plans to explore the schengen area this summer.

Anh ấy dự định khám phá khu vực Schengen vào mùa hè này.

understanding schengen rules is essential for travelers.

Việc hiểu các quy tắc Schengen là điều cần thiết đối với những người đi du lịch.

many tourists prefer the schengen zone for its ease of travel.

Nhiều khách du lịch thích khu vực Schengen vì sự dễ dàng đi lại của nó.

the schengen agreement was signed in 1985.

Thỏa thuận Schengen được ký kết vào năm 1985.

she received her schengen visa in just a few days.

Cô ấy đã nhận được thị thực Schengen chỉ trong vài ngày.

travel insurance is recommended for schengen visa applicants.

Bảo hiểm du lịch được khuyến nghị cho những người nộp đơn xin thị thực Schengen.

schengen countries include france, germany, and italy.

Các quốc gia Schengen bao gồm Pháp, Đức và Ý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay