schlepped

[Mỹ]/ʃlɛpt/
[Anh]/ʃlɛpt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. mang hoặc di chuyển một cái gì đó với khó khăn

Cụm từ & Cách kết hợp

schlepped bags

kéo túi

schlepped home

kéo về nhà

schlepped stuff

kéo đồ đạc

schlepped around

kéo đi khắp nơi

schlepped furniture

kéo đồ nội thất

schlepped luggage

kéo hành lý

schlepped boxes

kéo hộp

schlepped gear

kéo thiết bị

schlepped items

kéo đồ vật

schlepped supplies

kéo vật tư

Câu ví dụ

i schlepped my heavy suitcase through the airport.

Tôi đã lếch bước với chiếc vali nặng của mình qua sân bay.

she schlepped all the groceries from the car.

Cô ấy đã lếch bước tất cả các món ăn mua về từ xe.

they schlepped their camping gear up the mountain.

Họ đã lếch bước với bộ đồ cắm trại của họ lên núi.

he schlepped through the rain to get to work.

Anh ấy đã lếch bước dưới mưa để đến nơi làm việc.

we schlepped the chairs to the backyard for the party.

Chúng tôi đã lếch bước những chiếc ghế ra sân sau nhà cho bữa tiệc.

after the concert, i schlepped my guitar back home.

Sau buổi hòa nhạc, tôi đã lếch bước cây đàn guitar của mình về nhà.

she schlepped her textbooks to class every day.

Cô ấy đã lếch bước với sách giáo khoa của mình đến lớp mỗi ngày.

he schlepped the old furniture to the curb for pickup.

Anh ấy đã lếch bước đồ nội thất cũ ra vỉa hè để lấy.

we schlepped our kids' toys to the garage for storage.

Chúng tôi đã lếch bước đồ chơi của bọn trẻ ra gara để cất giữ.

she schlepped through the crowd to find her friend.

Cô ấy đã lếch bước qua đám đông để tìm bạn của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay