schlepped bags
kéo túi
schlepped home
kéo về nhà
schlepped stuff
kéo đồ đạc
schlepped around
kéo đi khắp nơi
schlepped furniture
kéo đồ nội thất
schlepped luggage
kéo hành lý
schlepped boxes
kéo hộp
schlepped gear
kéo thiết bị
schlepped items
kéo đồ vật
schlepped supplies
kéo vật tư
i schlepped my heavy suitcase through the airport.
Tôi đã lếch bước với chiếc vali nặng của mình qua sân bay.
she schlepped all the groceries from the car.
Cô ấy đã lếch bước tất cả các món ăn mua về từ xe.
they schlepped their camping gear up the mountain.
Họ đã lếch bước với bộ đồ cắm trại của họ lên núi.
he schlepped through the rain to get to work.
Anh ấy đã lếch bước dưới mưa để đến nơi làm việc.
we schlepped the chairs to the backyard for the party.
Chúng tôi đã lếch bước những chiếc ghế ra sân sau nhà cho bữa tiệc.
after the concert, i schlepped my guitar back home.
Sau buổi hòa nhạc, tôi đã lếch bước cây đàn guitar của mình về nhà.
she schlepped her textbooks to class every day.
Cô ấy đã lếch bước với sách giáo khoa của mình đến lớp mỗi ngày.
he schlepped the old furniture to the curb for pickup.
Anh ấy đã lếch bước đồ nội thất cũ ra vỉa hè để lấy.
we schlepped our kids' toys to the garage for storage.
Chúng tôi đã lếch bước đồ chơi của bọn trẻ ra gara để cất giữ.
she schlepped through the crowd to find her friend.
Cô ấy đã lếch bước qua đám đông để tìm bạn của mình.
schlepped bags
kéo túi
schlepped home
kéo về nhà
schlepped stuff
kéo đồ đạc
schlepped around
kéo đi khắp nơi
schlepped furniture
kéo đồ nội thất
schlepped luggage
kéo hành lý
schlepped boxes
kéo hộp
schlepped gear
kéo thiết bị
schlepped items
kéo đồ vật
schlepped supplies
kéo vật tư
i schlepped my heavy suitcase through the airport.
Tôi đã lếch bước với chiếc vali nặng của mình qua sân bay.
she schlepped all the groceries from the car.
Cô ấy đã lếch bước tất cả các món ăn mua về từ xe.
they schlepped their camping gear up the mountain.
Họ đã lếch bước với bộ đồ cắm trại của họ lên núi.
he schlepped through the rain to get to work.
Anh ấy đã lếch bước dưới mưa để đến nơi làm việc.
we schlepped the chairs to the backyard for the party.
Chúng tôi đã lếch bước những chiếc ghế ra sân sau nhà cho bữa tiệc.
after the concert, i schlepped my guitar back home.
Sau buổi hòa nhạc, tôi đã lếch bước cây đàn guitar của mình về nhà.
she schlepped her textbooks to class every day.
Cô ấy đã lếch bước với sách giáo khoa của mình đến lớp mỗi ngày.
he schlepped the old furniture to the curb for pickup.
Anh ấy đã lếch bước đồ nội thất cũ ra vỉa hè để lấy.
we schlepped our kids' toys to the garage for storage.
Chúng tôi đã lếch bước đồ chơi của bọn trẻ ra gara để cất giữ.
she schlepped through the crowd to find her friend.
Cô ấy đã lếch bước qua đám đông để tìm bạn của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay