schmaltziness

[Mỹ]/[ˈʃmɔːltsɪˌnəs]/
[Anh]/[ˈʃmɔːltsɪˌnəs]/

Dịch

n. Tính chất quá sưới mướt hoặc sến súa.; Xu hướng thể hiện cảm xúc một cách cường điệu hoặc thiếu chân thành.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding schmaltziness

tránh sự sướt mướt

with schmaltziness

có sự sướt mướt

pure schmaltziness

sự sướt mướt thuần túy

felt schmaltziness

sự sướt mướt chân thật

exaggerated schmaltziness

sự sướt mướt cường điệu

layer of schmaltziness

lớp sướt mướt

full of schmaltziness

tràn ngập sự sướt mướt

displaying schmaltziness

thể hiện sự sướt mướt

rejecting schmaltziness

từ chối sự sướt mướt

overwhelming schmaltziness

sự sướt mướt quá mức

Câu ví dụ

the film was criticized for its excessive schmaltziness and predictable plot.

Bộ phim bị chỉ trích vì sự sướt mướt thái quá và cốt truyện dễ đoán.

despite the schmaltziness, the scene still managed to evoke a genuine emotional response.

Bất chấp sự sướt mướt, cảnh phim vẫn khơi gợi được phản ứng cảm xúc chân thật.

he tried to avoid the schmaltziness of the greeting card message and wrote something sincere instead.

Anh ấy cố gắng tránh sự sướt mướt trong thông điệp thiệp chúc mừng và viết một điều gì đó chân thành thay vào đó.

the director's penchant for schmaltziness often undermined the film's credibility.

Sở thích của đạo diễn với sự sướt mướt thường làm suy yếu uy tín của bộ phim.

the novel suffered from a pervasive schmaltziness that detracted from the story's impact.

Cuốn tiểu thuyết phải chịu đựng sự sướt mướt lan tỏa làm giảm tác động của câu chuyện.

we laughed at the sheer schmaltziness of the romantic comedy, even while enjoying it.

Chúng tôi cười trước sự sướt mướt quá đà của bộ phim hài lãng mạn, ngay cả khi đang tận hưởng nó.

the speaker's schmaltziness felt forced and insincere to the audience.

Sự sướt mướt của diễn giả khiến khán giả cảm thấy gượng ép và không chân thành.

the commercial leaned heavily into schmaltziness to appeal to a wider audience.

Quảng cáo khai thác mạnh mẽ sự sướt mướt để thu hút lượng khán giả lớn hơn.

she recognized the schmaltziness in his speech but appreciated his enthusiasm.

Cô ấy nhận ra sự sướt mướt trong bài phát biểu của anh ấy nhưng đánh giá cao sự nhiệt tình của anh ấy.

the play's schmaltziness was a deliberate choice to evoke nostalgia in the viewers.

Sự sướt mướt trong vở kịch là một lựa chọn có chủ ý để gợi lại sự hoài niệm ở người xem.

he poked fun at the schmaltziness of the holiday special, but secretly loved it.

Anh ấy chế nhạo sự sướt mướt của chương trình đặc biệt ngày lễ, nhưng bí mật yêu thích nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay