schmooses around
tám chuyện xung quanh
schmooses with friends
tám chuyện với bạn bè
schmooses at parties
tám chuyện tại các bữa tiệc
schmooses for fun
tám chuyện cho vui
schmooses over drinks
tám chuyện khi uống đồ uống
schmooses in cafes
tám chuyện ở các quán cà phê
schmooses with colleagues
tám chuyện với đồng nghiệp
schmooses during breaks
tám chuyện trong giờ nghỉ
schmooses on weekends
tám chuyện vào cuối tuần
schmooses at events
tám chuyện tại các sự kiện
they often schmooses at the coffee shop.
Họ thường hay tán gẫu ở quán cà phê.
she loves to schmooses with her friends after work.
Cô ấy thích tán chuyện với bạn bè sau giờ làm việc.
during the conference, attendees schmooses during breaks.
Trong suốt hội nghị, các đại biểu thường tán gẫu trong giờ nghỉ.
he tends to schmooses about sports and politics.
Anh ấy có xu hướng tán gẫu về thể thao và chính trị.
they always schmooses about the latest movies.
Họ luôn tán gẫu về những bộ phim mới nhất.
she enjoys schmooses with her neighbors on weekends.
Cô ấy thích tán chuyện với hàng xóm vào cuối tuần.
we had a great time schmooses at the party.
Chúng tôi có một khoảng thời gian tuyệt vời khi tán gẫu tại bữa tiệc.
it's nice to schmooses with colleagues during lunch.
Thật tốt khi được tán gẫu với đồng nghiệp trong giờ ăn trưa.
he schmooses about his travel experiences.
Anh ấy tán gẫu về những trải nghiệm du lịch của mình.
they enjoy schmooses about their favorite books.
Họ thích tán gẫu về những cuốn sách yêu thích của họ.
schmooses around
tám chuyện xung quanh
schmooses with friends
tám chuyện với bạn bè
schmooses at parties
tám chuyện tại các bữa tiệc
schmooses for fun
tám chuyện cho vui
schmooses over drinks
tám chuyện khi uống đồ uống
schmooses in cafes
tám chuyện ở các quán cà phê
schmooses with colleagues
tám chuyện với đồng nghiệp
schmooses during breaks
tám chuyện trong giờ nghỉ
schmooses on weekends
tám chuyện vào cuối tuần
schmooses at events
tám chuyện tại các sự kiện
they often schmooses at the coffee shop.
Họ thường hay tán gẫu ở quán cà phê.
she loves to schmooses with her friends after work.
Cô ấy thích tán chuyện với bạn bè sau giờ làm việc.
during the conference, attendees schmooses during breaks.
Trong suốt hội nghị, các đại biểu thường tán gẫu trong giờ nghỉ.
he tends to schmooses about sports and politics.
Anh ấy có xu hướng tán gẫu về thể thao và chính trị.
they always schmooses about the latest movies.
Họ luôn tán gẫu về những bộ phim mới nhất.
she enjoys schmooses with her neighbors on weekends.
Cô ấy thích tán chuyện với hàng xóm vào cuối tuần.
we had a great time schmooses at the party.
Chúng tôi có một khoảng thời gian tuyệt vời khi tán gẫu tại bữa tiệc.
it's nice to schmooses with colleagues during lunch.
Thật tốt khi được tán gẫu với đồng nghiệp trong giờ ăn trưa.
he schmooses about his travel experiences.
Anh ấy tán gẫu về những trải nghiệm du lịch của mình.
they enjoy schmooses about their favorite books.
Họ thích tán gẫu về những cuốn sách yêu thích của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay