schmooses

[Mỹ]/ʃmuːz/
[Anh]/ʃmuːs/

Dịch

n. một cuộc trò chuyện hoặc nói chuyện thân mật, thường nhằm mục đích xã hội hoặc kết nối mạng
v. tham gia vào cuộc trò chuyện thân mật hoặc thân thiện

Cụm từ & Cách kết hợp

schmooses around

tám chuyện xung quanh

schmooses with friends

tám chuyện với bạn bè

schmooses at parties

tám chuyện tại các bữa tiệc

schmooses for fun

tám chuyện cho vui

schmooses over drinks

tám chuyện khi uống đồ uống

schmooses in cafes

tám chuyện ở các quán cà phê

schmooses with colleagues

tám chuyện với đồng nghiệp

schmooses during breaks

tám chuyện trong giờ nghỉ

schmooses on weekends

tám chuyện vào cuối tuần

schmooses at events

tám chuyện tại các sự kiện

Câu ví dụ

they often schmooses at the coffee shop.

Họ thường hay tán gẫu ở quán cà phê.

she loves to schmooses with her friends after work.

Cô ấy thích tán chuyện với bạn bè sau giờ làm việc.

during the conference, attendees schmooses during breaks.

Trong suốt hội nghị, các đại biểu thường tán gẫu trong giờ nghỉ.

he tends to schmooses about sports and politics.

Anh ấy có xu hướng tán gẫu về thể thao và chính trị.

they always schmooses about the latest movies.

Họ luôn tán gẫu về những bộ phim mới nhất.

she enjoys schmooses with her neighbors on weekends.

Cô ấy thích tán chuyện với hàng xóm vào cuối tuần.

we had a great time schmooses at the party.

Chúng tôi có một khoảng thời gian tuyệt vời khi tán gẫu tại bữa tiệc.

it's nice to schmooses with colleagues during lunch.

Thật tốt khi được tán gẫu với đồng nghiệp trong giờ ăn trưa.

he schmooses about his travel experiences.

Anh ấy tán gẫu về những trải nghiệm du lịch của mình.

they enjoy schmooses about their favorite books.

Họ thích tán gẫu về những cuốn sách yêu thích của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay