schmoozed

[Mỹ]/ʃmuːzd/
[Anh]/ʃmuːzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ của schmooze

Cụm từ & Cách kết hợp

schmoozed clients

tâng bô với khách hàng

schmoozed colleagues

tâng bô với đồng nghiệp

schmoozed investors

tâng bô với các nhà đầu tư

schmoozed executives

tâng bô với các giám đốc điều hành

schmoozed friends

tâng bô với bạn bè

schmoozed partners

tâng bô với đối tác

schmoozed guests

tâng bô với khách

schmoozed contacts

tâng bô với những người liên hệ

schmoozed prospects

tâng bô với những khách hàng tiềm năng

schmoozed audiences

tâng bô với khán giả

Câu ví dụ

he schmoozed with the executives at the party.

Anh ấy đã nịnh bợ các giám đốc điều hành tại buổi tiệc.

she schmoozed her way into the vip section.

Cô ấy đã dùng sự nịnh bợ để có được vị trí VIP.

they schmoozed over drinks after the conference.

Họ đã nịnh bợ trong khi uống rượu sau hội nghị.

he always schmoozes to get ahead in his career.

Anh ấy luôn nịnh bợ để thăng tiến trong sự nghiệp.

at the networking event, she schmoozed with potential clients.

Tại sự kiện kết nối, cô ấy đã nịnh bợ với những khách hàng tiềm năng.

the politician schmoozed with voters to gain support.

Nhà chính trị đã nịnh bợ với những người bỏ phiếu để giành được sự ủng hộ.

he schmoozed with the media to get good coverage.

Anh ấy đã nịnh bợ với giới truyền thông để có được sự quan tâm tốt.

he schmoozed with the guests to make them feel welcome.

Anh ấy đã nịnh bợ với khách để họ cảm thấy được chào đón.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay