schmoozer

[Mỹ]/ˈʃmuːzə/
[Anh]/ˈʃmuːzər/

Dịch

n.người tham gia vào cuộc trò chuyện không chính thức hoặc kết nối mạng.
Word Forms
số nhiềuschmoozers

Cụm từ & Cách kết hợp

smooth schmoozer

người nịnh hót khéo léo

professional schmoozer

người nịnh hót chuyên nghiệp

social schmoozer

người nịnh hót trên mạng xã hội

charming schmoozer

người nịnh hót quyến rũ

networking schmoozer

người nịnh hót để kết nối

skilled schmoozer

người nịnh hót lành nghề

natural schmoozer

người nịnh hót tự nhiên

friendly schmoozer

người nịnh hót thân thiện

clever schmoozer

người nịnh hót thông minh

successful schmoozer

người nịnh hót thành công

Câu ví dụ

he's such a schmoozer at networking events.

anh ấy thực sự là một người nịnh hót ở các sự kiện kết nối.

being a schmoozer can help you advance your career.

việc trở thành một người nịnh hót có thể giúp bạn thăng tiến sự nghiệp.

she was known as the schmoozer of the office.

cô ấy nổi tiếng là người nịnh hót của văn phòng.

don't be a schmoozer; just be yourself.

đừng làm một người nịnh hót; cứ là chính mình.

he used his schmoozer skills to win over clients.

anh ấy đã sử dụng kỹ năng nịnh hót của mình để thuyết phục khách hàng.

the schmoozer in him always comes out at parties.

phản ứng nịnh hót của anh ấy luôn thể hiện ra ở các buổi tiệc.

being a schmoozer isn't always a bad thing.

việc trở thành một người nịnh hót không phải lúc nào cũng là điều xấu.

his schmoozer personality made him popular.

tính cách nịnh hót của anh ấy khiến anh ấy trở nên nổi tiếng.

they hired a schmoozer to boost their public relations.

họ đã thuê một người nịnh hót để tăng cường quan hệ công chúng của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay