| số nhiều | schooners |
The schooner sailed gracefully across the open sea.
Chiếc thuyền buồm hoạt động một cách duyên dáng trên mặt biển rộng mở.
The crew of the schooner worked together to raise the sails.
Tần số của chiếc thuyền buồm đã làm việc cùng nhau để nâng cán buồm.
The schooner was used for transporting goods between islands.
Chiếc thuyền buồm được dùng để vận chuyển hàng hóa giữa các hòn đảo.
The schooner's masts towered high above the deck.
Cán buồm của chiếc thuyền buồm vươn lên cao hơn mắc thẩng.
The captain steered the schooner through rough waters.
Thâuyền trưởng điều khiển chiếc thuyền buồm đi qua những vùng nước gầm gào.
The schooner was a common sight in the harbor.
Chiếc thuyền buồm là một cảnh quan thường xuyên trong bờ lở.
The schooner's hull was painted a bright red color.
Thân chiếc thuyền buồm được sơn một màu đỏ sáng.
The schooner's crew sang sea shanties as they worked.
Tần số của chiếc thuyền buồm hát các bản hát biển trong khi họ làm việc.
The schooner was equipped with state-of-the-art navigation tools.
Chiếc thuyền buồm được trang bị các công cụ định vị hiện đại.
The schooner set sail at dawn, bound for distant lands.
Chiếc thuyền buồm khởi hành lục sáng, đi đến những đất xa.
I have come to Tahiti now to buy a schooner.
Bây giờ tôi đã đến Tahiti để mua một chiếc thuyền buồm.
Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)I have heard that the boy works on one of Cameron's schooners.
Tôi đã nghe nói rằng cậu bé làm việc trên một trong những thuyền buồm của Cameron.
Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)She was a big, black schooner flying the American flag.
Đó là một chiếc thuyền buồm lớn màu đen với cờ Mỹ.
Nguồn: Stuart LittleThe harbor pilot went down into his dinghy and rejoined a little schooner waiting for him to leeward.
Thuyền trưởng cảng xuống thuyền nhỏ của mình và tái hợp với một chiếc thuyền buồm nhỏ đang chờ ông ở hạ lưu.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)A British revenue schooner that ran aground in Rhode Island is burned by the locals.
Một chiếc thuyền buồm thu thuế của Anh bị mắc cạn ở Rhode Island đã bị người dân địa phương thiêu.
Nguồn: Interesting HistoryWell, that'd just top it off if he or she sailed around the world in a wooden schooner.
Thật tốt nếu anh ta hoặc cô ta đi một vòng quanh thế giới bằng một chiếc thuyền buồm bằng gỗ.
Nguồn: English PK Platform - Authentic American English Audio VersionRescue crews in New Zealand believe an American schooner with seven people on board sank earlier this month.
Các đội cứu hộ ở New Zealand tin rằng một chiếc thuyền buồm của Mỹ chở bảy người trên tàu đã bị chìm vào đầu tháng này.
Nguồn: AP Listening July 2013 CollectionRecently, 200 scientists from 45 countries took turns researching plankton on a two-mast schooner.
Gần đây, 200 nhà khoa học từ 45 quốc gia đã luân phiên nghiên cứu về động vật phù du trên một chiếc thuyền buồm hai cột buồm.
Nguồn: VOA Special June 2015 CollectionThe schooner in the offing was the one touch of life within my range of vision.
Chiếc thuyền buồm ở phía xa là một chút sống động trong tầm nhìn của tôi.
Nguồn: The New Arabian Nights (Part Two)Close by the islet a schooner yacht lay to, and a well-manned boat was pulling vigorously for the shore.
Gần đó, một chiếc du thuyền buồm neo đậu, và một chiếc thuyền được trang bị đầy đủ đang chèo thuyền về bờ.
Nguồn: The New Arabian Nights (Part Two)The schooner sailed gracefully across the open sea.
Chiếc thuyền buồm hoạt động một cách duyên dáng trên mặt biển rộng mở.
The crew of the schooner worked together to raise the sails.
Tần số của chiếc thuyền buồm đã làm việc cùng nhau để nâng cán buồm.
The schooner was used for transporting goods between islands.
Chiếc thuyền buồm được dùng để vận chuyển hàng hóa giữa các hòn đảo.
The schooner's masts towered high above the deck.
Cán buồm của chiếc thuyền buồm vươn lên cao hơn mắc thẩng.
The captain steered the schooner through rough waters.
Thâuyền trưởng điều khiển chiếc thuyền buồm đi qua những vùng nước gầm gào.
The schooner was a common sight in the harbor.
Chiếc thuyền buồm là một cảnh quan thường xuyên trong bờ lở.
The schooner's hull was painted a bright red color.
Thân chiếc thuyền buồm được sơn một màu đỏ sáng.
The schooner's crew sang sea shanties as they worked.
Tần số của chiếc thuyền buồm hát các bản hát biển trong khi họ làm việc.
The schooner was equipped with state-of-the-art navigation tools.
Chiếc thuyền buồm được trang bị các công cụ định vị hiện đại.
The schooner set sail at dawn, bound for distant lands.
Chiếc thuyền buồm khởi hành lục sáng, đi đến những đất xa.
I have come to Tahiti now to buy a schooner.
Bây giờ tôi đã đến Tahiti để mua một chiếc thuyền buồm.
Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)I have heard that the boy works on one of Cameron's schooners.
Tôi đã nghe nói rằng cậu bé làm việc trên một trong những thuyền buồm của Cameron.
Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)She was a big, black schooner flying the American flag.
Đó là một chiếc thuyền buồm lớn màu đen với cờ Mỹ.
Nguồn: Stuart LittleThe harbor pilot went down into his dinghy and rejoined a little schooner waiting for him to leeward.
Thuyền trưởng cảng xuống thuyền nhỏ của mình và tái hợp với một chiếc thuyền buồm nhỏ đang chờ ông ở hạ lưu.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)A British revenue schooner that ran aground in Rhode Island is burned by the locals.
Một chiếc thuyền buồm thu thuế của Anh bị mắc cạn ở Rhode Island đã bị người dân địa phương thiêu.
Nguồn: Interesting HistoryWell, that'd just top it off if he or she sailed around the world in a wooden schooner.
Thật tốt nếu anh ta hoặc cô ta đi một vòng quanh thế giới bằng một chiếc thuyền buồm bằng gỗ.
Nguồn: English PK Platform - Authentic American English Audio VersionRescue crews in New Zealand believe an American schooner with seven people on board sank earlier this month.
Các đội cứu hộ ở New Zealand tin rằng một chiếc thuyền buồm của Mỹ chở bảy người trên tàu đã bị chìm vào đầu tháng này.
Nguồn: AP Listening July 2013 CollectionRecently, 200 scientists from 45 countries took turns researching plankton on a two-mast schooner.
Gần đây, 200 nhà khoa học từ 45 quốc gia đã luân phiên nghiên cứu về động vật phù du trên một chiếc thuyền buồm hai cột buồm.
Nguồn: VOA Special June 2015 CollectionThe schooner in the offing was the one touch of life within my range of vision.
Chiếc thuyền buồm ở phía xa là một chút sống động trong tầm nhìn của tôi.
Nguồn: The New Arabian Nights (Part Two)Close by the islet a schooner yacht lay to, and a well-manned boat was pulling vigorously for the shore.
Gần đó, một chiếc du thuyền buồm neo đậu, và một chiếc thuyền được trang bị đầy đủ đang chèo thuyền về bờ.
Nguồn: The New Arabian Nights (Part Two)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay