scientometrics

[Mỹ]/ˌsaɪənˈtɒmɛtrɪks/
[Anh]/ˌsaɪənˈtɑːmɛtrɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu về việc đo lường nghiên cứu khoa học và tác động của nó

Cụm từ & Cách kết hợp

scientometrics analysis

phân tích khoa học công trình

scientometrics metrics

các chỉ số khoa học công trình

scientometrics research

nghiên cứu khoa học công trình

scientometrics tools

các công cụ khoa học công trình

scientometrics indicators

các dấu hiệu khoa học công trình

scientometrics studies

các nghiên cứu khoa học công trình

scientometrics evaluation

đánh giá khoa học công trình

scientometrics data

dữ liệu khoa học công trình

scientometrics trends

xu hướng khoa học công trình

scientometrics applications

ứng dụng khoa học công trình

Câu ví dụ

scientometrics is essential for evaluating research impact.

khoa học đo lường là điều cần thiết để đánh giá tác động nghiên cứu.

many universities use scientometrics to assess faculty performance.

nhiều trường đại học sử dụng khoa học đo lường để đánh giá hiệu suất của giảng viên.

scientometrics can reveal trends in scientific collaboration.

khoa học đo lường có thể tiết lộ các xu hướng trong hợp tác khoa học.

researchers often publish their findings in scientometrics journals.

các nhà nghiên cứu thường đăng các kết quả của họ trong các tạp chí khoa học đo lường.

scientometrics provides valuable insights into citation patterns.

khoa học đo lường cung cấp những hiểu biết có giá trị về các mô hình trích dẫn.

the field of scientometrics has grown significantly in recent years.

lĩnh vực khoa học đo lường đã phát triển đáng kể trong những năm gần đây.

we can use scientometrics to identify influential researchers.

chúng ta có thể sử dụng khoa học đo lường để xác định các nhà nghiên cứu có ảnh hưởng.

scientometrics helps in mapping the evolution of scientific fields.

khoa học đo lường giúp lập bản đồ sự phát triển của các lĩnh vực khoa học.

understanding scientometrics is crucial for academic success.

hiểu rõ về khoa học đo lường là điều quan trọng để đạt được thành công trong học tập.

many tools are available for conducting scientometrics analysis.

nhiều công cụ có sẵn để thực hiện phân tích khoa học đo lường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay