sclerose

[Mỹ]/sklɛə'ros/

Dịch

vi. trở nên cứng; làm cứng.
Các dạng của từ
số nhiềuscleroses

Cụm từ & Cách kết hợp

progressive sclerose

xơ cứng tăng tiến

Câu ví dụ

Objective To prevent and treat the scleroses from intramuscular injection.

Mục tiêu ngăn ngừa và điều trị xơ hóa do tiêm bắp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay