sclerotic

[Mỹ]/skləˈrɒtɪk/
[Anh]/skləˈrɑːtɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến sclera hoặc sự cứng lại

Cụm từ & Cách kết hợp

sclerotic plaque

mảng xơ cứng

sclerotic tissue

mô xơ cứng

sclerotic changes

những thay đổi xơ cứng

sclerotic degeneration

thoái hóa xơ cứng

sclerotic lesion

nốt xơ cứng

sclerotic arteries

động mạch xơ cứng

sclerotic process

quá trình xơ cứng

sclerotic ring

vòng xơ cứng

sclerotic condition

tình trạng xơ cứng

Câu ví dụ

the sclerotic changes in the eye can lead to vision problems.

Những thay đổi xơ hóa ở mắt có thể dẫn đến các vấn đề về thị lực.

doctors often examine sclerotic tissue during biopsies.

Các bác sĩ thường xuyên kiểm tra mô xơ hóa trong quá trình sinh thiết.

the patient's sclerotic lesions were a cause for concern.

Các tổn thương xơ hóa của bệnh nhân là một mối quan ngại.

sclerotic plaques can form in various organs.

Các mảng xơ hóa có thể hình thành trong các cơ quan khác nhau.

she was diagnosed with a sclerotic condition affecting her joints.

Cô ấy được chẩn đoán mắc chứng bệnh xơ hóa ảnh hưởng đến các khớp của cô ấy.

research is ongoing to understand sclerotic diseases better.

Nghiên cứu vẫn đang được tiến hành để hiểu rõ hơn về các bệnh xơ hóa.

sclerotic arteries can lead to serious health issues.

Các động mạch xơ hóa có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

she experienced symptoms related to sclerotic changes in her skin.

Cô ấy có các triệu chứng liên quan đến sự thay đổi xơ hóa ở da của cô ấy.

understanding sclerotic processes is crucial for treatment.

Hiểu các quá trình xơ hóa rất quan trọng để điều trị.

his research focuses on the effects of sclerotic degeneration.

Nghiên cứu của anh ấy tập trung vào tác động của sự thoái hóa xơ hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay