scofflaws

[Mỹ]/ˈskɒf.lɔːz/
[Anh]/ˈskɔːf.lɔːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người vi phạm pháp luật; tội phạm tái phạm

Cụm từ & Cách kết hợp

scofflaws abound

Những kẻ coi thường pháp luật thường xuất hiện

scofflaws unite

Những kẻ coi thường pháp luật đoàn kết

catch scofflaws

Bắt giữ những kẻ coi thường pháp luật

scofflaws beware

Những kẻ coi thường pháp luật hãy cẩn thận

identify scofflaws

Xác định những kẻ coi thường pháp luật

scofflaws punished

Những kẻ coi thường pháp luật bị trừng phạt

chasing scofflaws

Đuổi bắt những kẻ coi thường pháp luật

scofflaws exposed

Những kẻ coi thường pháp luật bị phơi bày

target scofflaws

Nhắm vào những kẻ coi thường pháp luật

scofflaws fined

Những kẻ coi thường pháp luật bị phạt

Câu ví dụ

scofflaws often ignore traffic laws, believing they don't apply to them.

Những người coi thường thường xuyên phớt lờ luật giao thông, tin rằng chúng không áp dụng cho họ.

the community is fed up with scofflaws who park in no-parking zones.

Cộng đồng đã chán ngấy những người coi thường đậu xe ở những khu vực không được phép đậu xe.

local authorities are cracking down on scofflaws to improve public safety.

Các cơ quan chức năng địa phương đang tăng cường trấn áp những người coi thường để cải thiện an toàn công cộng.

scofflaws often face hefty fines when caught by law enforcement.

Những người coi thường thường phải đối mặt với những khoản tiền phạt lớn khi bị bắt quả tang bởi cơ quan thực thi pháp luật.

the rise of scofflaws has led to stricter regulations in the city.

Sự gia tăng của những người coi thường đã dẫn đến các quy định nghiêm ngặt hơn trong thành phố.

many scofflaws believe that rules are meant to be broken.

Nhiều người coi thường tin rằng các quy tắc là để bị phá vỡ.

efforts to educate scofflaws about the law have been largely ineffective.

Những nỗ lực giáo dục những người coi thường về pháp luật phần lớn là không hiệu quả.

scofflaws contribute to the deterioration of neighborhood standards.

Những người coi thường góp phần làm suy giảm tiêu chuẩn khu dân cư.

some scofflaws are repeat offenders, showing no regard for the law.

Một số người coi thường là những người tái phạm, không hề quan tâm đến pháp luật.

community programs aim to rehabilitate scofflaws and promote compliance.

Các chương trình cộng đồng nhằm mục đích cải tạo những người coi thường và thúc đẩy sự tuân thủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay