scofflaws abound
Những kẻ coi thường pháp luật thường xuất hiện
scofflaws unite
Những kẻ coi thường pháp luật đoàn kết
catch scofflaws
Bắt giữ những kẻ coi thường pháp luật
scofflaws beware
Những kẻ coi thường pháp luật hãy cẩn thận
identify scofflaws
Xác định những kẻ coi thường pháp luật
scofflaws punished
Những kẻ coi thường pháp luật bị trừng phạt
chasing scofflaws
Đuổi bắt những kẻ coi thường pháp luật
scofflaws exposed
Những kẻ coi thường pháp luật bị phơi bày
target scofflaws
Nhắm vào những kẻ coi thường pháp luật
scofflaws fined
Những kẻ coi thường pháp luật bị phạt
scofflaws often ignore traffic laws, believing they don't apply to them.
Những người coi thường thường xuyên phớt lờ luật giao thông, tin rằng chúng không áp dụng cho họ.
the community is fed up with scofflaws who park in no-parking zones.
Cộng đồng đã chán ngấy những người coi thường đậu xe ở những khu vực không được phép đậu xe.
local authorities are cracking down on scofflaws to improve public safety.
Các cơ quan chức năng địa phương đang tăng cường trấn áp những người coi thường để cải thiện an toàn công cộng.
scofflaws often face hefty fines when caught by law enforcement.
Những người coi thường thường phải đối mặt với những khoản tiền phạt lớn khi bị bắt quả tang bởi cơ quan thực thi pháp luật.
the rise of scofflaws has led to stricter regulations in the city.
Sự gia tăng của những người coi thường đã dẫn đến các quy định nghiêm ngặt hơn trong thành phố.
many scofflaws believe that rules are meant to be broken.
Nhiều người coi thường tin rằng các quy tắc là để bị phá vỡ.
efforts to educate scofflaws about the law have been largely ineffective.
Những nỗ lực giáo dục những người coi thường về pháp luật phần lớn là không hiệu quả.
scofflaws contribute to the deterioration of neighborhood standards.
Những người coi thường góp phần làm suy giảm tiêu chuẩn khu dân cư.
some scofflaws are repeat offenders, showing no regard for the law.
Một số người coi thường là những người tái phạm, không hề quan tâm đến pháp luật.
community programs aim to rehabilitate scofflaws and promote compliance.
Các chương trình cộng đồng nhằm mục đích cải tạo những người coi thường và thúc đẩy sự tuân thủ.
scofflaws abound
Những kẻ coi thường pháp luật thường xuất hiện
scofflaws unite
Những kẻ coi thường pháp luật đoàn kết
catch scofflaws
Bắt giữ những kẻ coi thường pháp luật
scofflaws beware
Những kẻ coi thường pháp luật hãy cẩn thận
identify scofflaws
Xác định những kẻ coi thường pháp luật
scofflaws punished
Những kẻ coi thường pháp luật bị trừng phạt
chasing scofflaws
Đuổi bắt những kẻ coi thường pháp luật
scofflaws exposed
Những kẻ coi thường pháp luật bị phơi bày
target scofflaws
Nhắm vào những kẻ coi thường pháp luật
scofflaws fined
Những kẻ coi thường pháp luật bị phạt
scofflaws often ignore traffic laws, believing they don't apply to them.
Những người coi thường thường xuyên phớt lờ luật giao thông, tin rằng chúng không áp dụng cho họ.
the community is fed up with scofflaws who park in no-parking zones.
Cộng đồng đã chán ngấy những người coi thường đậu xe ở những khu vực không được phép đậu xe.
local authorities are cracking down on scofflaws to improve public safety.
Các cơ quan chức năng địa phương đang tăng cường trấn áp những người coi thường để cải thiện an toàn công cộng.
scofflaws often face hefty fines when caught by law enforcement.
Những người coi thường thường phải đối mặt với những khoản tiền phạt lớn khi bị bắt quả tang bởi cơ quan thực thi pháp luật.
the rise of scofflaws has led to stricter regulations in the city.
Sự gia tăng của những người coi thường đã dẫn đến các quy định nghiêm ngặt hơn trong thành phố.
many scofflaws believe that rules are meant to be broken.
Nhiều người coi thường tin rằng các quy tắc là để bị phá vỡ.
efforts to educate scofflaws about the law have been largely ineffective.
Những nỗ lực giáo dục những người coi thường về pháp luật phần lớn là không hiệu quả.
scofflaws contribute to the deterioration of neighborhood standards.
Những người coi thường góp phần làm suy giảm tiêu chuẩn khu dân cư.
some scofflaws are repeat offenders, showing no regard for the law.
Một số người coi thường là những người tái phạm, không hề quan tâm đến pháp luật.
community programs aim to rehabilitate scofflaws and promote compliance.
Các chương trình cộng đồng nhằm mục đích cải tạo những người coi thường và thúc đẩy sự tuân thủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay