scooted away
chạy nhanh
scooted over
chạy ngang qua
scooted back
chạy lùi
scooted down
chạy xuống
scooted past
chạy qua
scooted forward
chạy về phía trước
scooted aside
chạy sang một bên
scooted along
chạy dọc theo
scooted off
chạy đi
scooted out
chạy ra
the cat scooted under the bed when it heard the thunder.
con mèo đã luồn dưới gầm giường khi nghe thấy tiếng sấm.
she scooted over to the next seat to make room for her friend.
cô ấy đã luồn sang chỗ ngồi bên cạnh để tạo chỗ cho bạn của mình.
the child scooted down the slide with a big smile.
đứa trẻ đã trượt xuống cầu trượt với một nụ cười lớn.
he scooted his chair closer to the table to reach the food.
anh ấy đã kéo ghế lại gần bàn hơn để với lấy thức ăn.
they scooted away from the crowded area to find some peace.
họ đã luồn ra khỏi khu vực đông đúc để tìm kiếm sự yên bình.
the dog scooted across the yard chasing after a squirrel.
con chó đã chạy nhanh qua sân để đuổi theo một con sóc.
as the train approached, the passengers scooted back to avoid the wind.
khi tàu đến gần, hành khách đã lùi lại để tránh gió.
she scooted her laptop closer to the window for better light.
cô ấy đã kéo laptop lại gần cửa sổ hơn để có ánh sáng tốt hơn.
the kids scooted around the playground laughing and playing.
các bạn nhỏ đã chạy xung quanh sân chơi cười và chơi đùa.
he scooted his way through the crowd to get to the front.
anh ấy đã len lỏi qua đám đông để đến được phía trước.
scooted away
chạy nhanh
scooted over
chạy ngang qua
scooted back
chạy lùi
scooted down
chạy xuống
scooted past
chạy qua
scooted forward
chạy về phía trước
scooted aside
chạy sang một bên
scooted along
chạy dọc theo
scooted off
chạy đi
scooted out
chạy ra
the cat scooted under the bed when it heard the thunder.
con mèo đã luồn dưới gầm giường khi nghe thấy tiếng sấm.
she scooted over to the next seat to make room for her friend.
cô ấy đã luồn sang chỗ ngồi bên cạnh để tạo chỗ cho bạn của mình.
the child scooted down the slide with a big smile.
đứa trẻ đã trượt xuống cầu trượt với một nụ cười lớn.
he scooted his chair closer to the table to reach the food.
anh ấy đã kéo ghế lại gần bàn hơn để với lấy thức ăn.
they scooted away from the crowded area to find some peace.
họ đã luồn ra khỏi khu vực đông đúc để tìm kiếm sự yên bình.
the dog scooted across the yard chasing after a squirrel.
con chó đã chạy nhanh qua sân để đuổi theo một con sóc.
as the train approached, the passengers scooted back to avoid the wind.
khi tàu đến gần, hành khách đã lùi lại để tránh gió.
she scooted her laptop closer to the window for better light.
cô ấy đã kéo laptop lại gần cửa sổ hơn để có ánh sáng tốt hơn.
the kids scooted around the playground laughing and playing.
các bạn nhỏ đã chạy xung quanh sân chơi cười và chơi đùa.
he scooted his way through the crowd to get to the front.
anh ấy đã len lỏi qua đám đông để đến được phía trước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay