easily scoreable
dễ dàng chấm điểm
not scoreable
không thể chấm điểm
is scoreable
có thể chấm điểm
the scoreable items on the test include multiple choice and short answer questions.
Những mục có thể chấm điểm trong bài kiểm tra bao gồm câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi tự luận.
each scoreable task in the evaluation rubric has specific criteria.
Mỗi nhiệm vụ có thể chấm điểm trong bảng rubric đánh giá có các tiêu chí cụ thể.
the teacher identified which parts of the assignment were scoreable.
Giáo viên đã xác định những phần nào của bài tập có thể chấm điểm.
scoreable activities help measure student progress accurately.
Các hoạt động có thể chấm điểm giúp đo lường chính xác sự tiến bộ của học sinh.
the rubric lists all scoreable components for the project.
Bảng rubric liệt kê tất cả các thành phần có thể chấm điểm cho dự án.
only the scoreable sections of the exam contribute to the final grade.
Chỉ các phần có thể chấm điểm của bài kiểm tra mới đóng góp vào điểm cuối cùng.
students should understand which elements are scoreable before beginning.
Học sinh nên hiểu những yếu tố nào có thể chấm điểm trước khi bắt đầu.
the scoreable portion of the presentation accounts for sixty percent.
Phần có thể chấm điểm của bài thuyết trình chiếm sáu mươi phần trăm.
performance on scoreable tasks determines the overall assessment.
Hiệu suất trong các nhiệm vụ có thể chấm điểm quyết định đánh giá chung.
the test contains twenty scoreable questions in total.
Bài kiểm tra chứa tổng cộng hai mươi câu hỏi có thể chấm điểm.
scoreable criteria ensure fair and consistent grading.
Các tiêu chí có thể chấm điểm đảm bảo chấm điểm công bằng và nhất quán.
every scoreable aspect of the assignment has been clearly defined.
Mỗi khía cạnh có thể chấm điểm của bài tập đã được xác định rõ ràng.
easily scoreable
dễ dàng chấm điểm
not scoreable
không thể chấm điểm
is scoreable
có thể chấm điểm
the scoreable items on the test include multiple choice and short answer questions.
Những mục có thể chấm điểm trong bài kiểm tra bao gồm câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi tự luận.
each scoreable task in the evaluation rubric has specific criteria.
Mỗi nhiệm vụ có thể chấm điểm trong bảng rubric đánh giá có các tiêu chí cụ thể.
the teacher identified which parts of the assignment were scoreable.
Giáo viên đã xác định những phần nào của bài tập có thể chấm điểm.
scoreable activities help measure student progress accurately.
Các hoạt động có thể chấm điểm giúp đo lường chính xác sự tiến bộ của học sinh.
the rubric lists all scoreable components for the project.
Bảng rubric liệt kê tất cả các thành phần có thể chấm điểm cho dự án.
only the scoreable sections of the exam contribute to the final grade.
Chỉ các phần có thể chấm điểm của bài kiểm tra mới đóng góp vào điểm cuối cùng.
students should understand which elements are scoreable before beginning.
Học sinh nên hiểu những yếu tố nào có thể chấm điểm trước khi bắt đầu.
the scoreable portion of the presentation accounts for sixty percent.
Phần có thể chấm điểm của bài thuyết trình chiếm sáu mươi phần trăm.
performance on scoreable tasks determines the overall assessment.
Hiệu suất trong các nhiệm vụ có thể chấm điểm quyết định đánh giá chung.
the test contains twenty scoreable questions in total.
Bài kiểm tra chứa tổng cộng hai mươi câu hỏi có thể chấm điểm.
scoreable criteria ensure fair and consistent grading.
Các tiêu chí có thể chấm điểm đảm bảo chấm điểm công bằng và nhất quán.
every scoreable aspect of the assignment has been clearly defined.
Mỗi khía cạnh có thể chấm điểm của bài tập đã được xác định rõ ràng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay