scorepad app
ứng dụng scorepad
scorepad features
tính năng của scorepad
scorepad sheet
bảng tính scorepad
scorepad layout
bố cục scorepad
scorepad design
thiết kế scorepad
scorepad system
hệ thống scorepad
scorepad tool
công cụ scorepad
scorepad update
cập nhật scorepad
scorepad options
tùy chọn scorepad
scorepad application
ứng dụng scorepad
i wrote the scores on the scorepad during the game.
Tôi đã ghi các điểm số trên bảng ghi điểm trong suốt trận đấu.
make sure to bring a scorepad for the tournament.
Hãy nhớ mang theo một bảng ghi điểm cho giải đấu.
the coach reviewed the scorepad after the match.
Huấn luyện viên đã xem lại bảng ghi điểm sau trận đấu.
she filled out the scorepad with the final scores.
Cô ấy đã điền vào bảng ghi điểm với các điểm số cuối cùng.
the scorepad helps track each player's performance.
Bảng ghi điểm giúp theo dõi hiệu suất của từng người chơi.
he prefers using a digital scorepad for convenience.
Anh ấy thích sử dụng bảng ghi điểm kỹ thuật số vì sự tiện lợi.
don't forget to update the scorepad regularly.
Đừng quên cập nhật bảng ghi điểm thường xuyên.
they used a scorepad to keep track of the scores.
Họ đã sử dụng một bảng ghi điểm để theo dõi điểm số.
the old scorepad was filled with past games' results.
Bảng ghi điểm cũ chứa kết quả của các trận đấu trước.
he handed me a scorepad before the game started.
Anh ấy đưa cho tôi một bảng ghi điểm trước khi trận đấu bắt đầu.
scorepad app
ứng dụng scorepad
scorepad features
tính năng của scorepad
scorepad sheet
bảng tính scorepad
scorepad layout
bố cục scorepad
scorepad design
thiết kế scorepad
scorepad system
hệ thống scorepad
scorepad tool
công cụ scorepad
scorepad update
cập nhật scorepad
scorepad options
tùy chọn scorepad
scorepad application
ứng dụng scorepad
i wrote the scores on the scorepad during the game.
Tôi đã ghi các điểm số trên bảng ghi điểm trong suốt trận đấu.
make sure to bring a scorepad for the tournament.
Hãy nhớ mang theo một bảng ghi điểm cho giải đấu.
the coach reviewed the scorepad after the match.
Huấn luyện viên đã xem lại bảng ghi điểm sau trận đấu.
she filled out the scorepad with the final scores.
Cô ấy đã điền vào bảng ghi điểm với các điểm số cuối cùng.
the scorepad helps track each player's performance.
Bảng ghi điểm giúp theo dõi hiệu suất của từng người chơi.
he prefers using a digital scorepad for convenience.
Anh ấy thích sử dụng bảng ghi điểm kỹ thuật số vì sự tiện lợi.
don't forget to update the scorepad regularly.
Đừng quên cập nhật bảng ghi điểm thường xuyên.
they used a scorepad to keep track of the scores.
Họ đã sử dụng một bảng ghi điểm để theo dõi điểm số.
the old scorepad was filled with past games' results.
Bảng ghi điểm cũ chứa kết quả của các trận đấu trước.
he handed me a scorepad before the game started.
Anh ấy đưa cho tôi một bảng ghi điểm trước khi trận đấu bắt đầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay