notebook

[Mỹ]/'nəʊtbʊk/
[Anh]/'notbʊk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cuốn sách để ghi chú hoặc ghi nhớ

Cụm từ & Cách kết hợp

notebook computer

máy tính xách tay

notebook pc

máy tính xách tay

Câu ví dụ

a loose-leaf notebook; loose-leaf paper.

sổ lò xo; giấy lò xo.

He drew out his notebook and began to take notes.

Anh ấy lấy ra cuốn sổ tay và bắt đầu ghi chú.

tattered notebooks filled with illegible hieroglyphics.

những cuốn sổ tay cũ nát chứa đầy những chữ tượng hình khó hiểu.

soldiers with machine guns at the ready; students with notebooks at the ready.

Những người lính với súng máy sẵn sàng; những học sinh với sổ tay sẵn sàng.

At the end of every working week I have to write in my notebook that I drove so many miles at so much per litre.

Cuối mỗi tuần làm việc, tôi phải ghi vào sổ tay của mình rằng tôi đã lái xe bao nhiêu dặm với chi phí bao nhiêu mỗi lít.

Simultaneously apple concordancy really high somewhat astonishing, the notebook sound box is also located at processor's right flank unexpectedly.

Đồng thời, sự hòa hợp của táo thực sự cao, hơi đáng kinh ngạc, hộp âm thanh của máy tính xách tay cũng nằm bất ngờ ở phía bên phải của bộ xử lý.

The Hasee Elegant Q series Ultraportable Notebooks are reportedly to adopt lead-free design and process for creating better environment.

Báo cáo cho biết dòng máy tính xách tay siêu di động Hasee Elegant Q sẽ áp dụng thiết kế và quy trình không chứa chì để tạo ra môi trường tốt hơn.

Quality is corporate's life.Our productions range from the SUBOR Multimedia Electronic Reading Machine, the SUBOR Student's Notebook PC and the SUBOR Electronic Dictionary.

Chất lượng là cuộc sống của doanh nghiệp. Sản phẩm của chúng tôi bao gồm Máy đọc điện tử đa phương tiện SUBOR, Máy tính xách tay SUBOR dành cho học sinh và Từ điển điện tử SUBOR.

The Minicard is a small form factor board used to implement the PCI Express interface on Notebook computers.

Minicard là một bảng có hệ số dạng nhỏ được sử dụng để triển khai giao diện PCI Express trên máy tính xách tay.

Ví dụ thực tế

The date? asked Holmes, opening his notebook.

Ngày nào vậy? Holmes hỏi, mở cuốn sổ tay của mình.

Nguồn: The Sign of the Four

Where's my notebook? My notebook's gone. Oh, no.

Sổ của tôi ở đâu? Sổ của tôi đã mất rồi. Trời ơi!

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

Bring your language notebook to practice it.

Mang sổ tay ngôn ngữ của bạn để luyện tập.

Nguồn: American Family Universal Parent-Child English

I'll collect the notebooks every two weeks.

Tôi sẽ thu thập các sổ tay mỗi hai tuần.

Nguồn: Past National College Entrance Examination Listening Test Questions

But taking the notebooks didn't bother him.

Nhưng việc lấy các sổ tay không làm anh ta bận tâm.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

A good cook should always keep a notebook.

Một đầu bếp giỏi nên luôn giữ một cuốn sổ tay.

Nguồn: Victoria Kitchen

Leonardo filled many notebooks with drawings and ideas.

Leonardo đã lấp đầy nhiều sổ tay bằng các bản vẽ và ý tưởng.

Nguồn: Fluent Speaking

You will definitely need a notebook and a pen.

Bạn chắc chắn sẽ cần một cuốn sổ tay và một cây bút.

Nguồn: Emma's delicious English

Partners present...- Phil Dunphy...- Put down your stupid notebook.

Có mặt các đối tác...- Phil Dunphy...- Cút sổ tay ngu ngốc của cậu xuống.

Nguồn: Modern Family - Season 08

Believe it or not, I have a full notebook of magazine pages.

Tin hay không tin, tôi có một cuốn sổ đầy những trang tạp chí.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay