scotchmen

[Mỹ]/ˈskɒtʃ.mən/
[Anh]/ˈskɑːtʃ.mən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người từ Scotland; một người Scotland

Cụm từ & Cách kết hợp

scotchman hat

mũ của người Scotland

scotchman whiskey

whisky của người Scotland

scotchman accent

phát âm của người Scotland

scotchman culture

văn hóa của người Scotland

scotchman kilt

váy kilt của người Scotland

scotchman traditions

truyền thống của người Scotland

scotchman bagpipes

ống sáo túi của người Scotland

scotchman festival

lễ hội của người Scotland

scotchman clan

thập gia của người Scotland

scotchman dance

nhảy của người Scotland

Câu ví dụ

the scotchman enjoyed a fine whisky.

Người đàn ông Scotland đã tận hưởng một loại whisky hảo hạng.

every scotchman takes pride in their heritage.

Mỗi người đàn ông Scotland đều tự hào về di sản của họ.

my friend is a scotchman who loves bagpipes.

Người bạn của tôi là một người Scotland yêu thích các loại đàn túi.

the scotchman wore a traditional kilt.

Người đàn ông Scotland đã mặc một chiếc váy xếp pli truyền thống.

a scotchman is known for his strong accent.

Người đàn ông Scotland nổi tiếng với giọng điệu mạnh mẽ của họ.

the scotchman shared stories of his homeland.

Người đàn ông Scotland đã chia sẻ những câu chuyện về quê hương của mình.

the scotchman danced at the festival.

Người đàn ông Scotland đã khiêu vũ tại lễ hội.

many scotchmen are proud of their national rugby team.

Nhiều người đàn ông Scotland tự hào về đội tuyển bóng bầu dục quốc gia của họ.

the scotchman told me about the loch ness monster.

Người đàn ông Scotland đã kể cho tôi về quái vật hồ Loch Ness.

a scotchman often enjoys haggis on special occasions.

Một người đàn ông Scotland thường thích món haggis vào những dịp đặc biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay