social scourges
những dịch bệnh xã hội
economic scourges
những dịch bệnh kinh tế
public health scourges
những dịch bệnh sức khỏe cộng đồng
environmental scourges
những dịch bệnh môi trường
urban scourges
những dịch bệnh đô thị
global scourges
những dịch bệnh toàn cầu
cultural scourges
những dịch bệnh văn hóa
political scourges
những dịch bệnh chính trị
moral scourges
những dịch bệnh đạo đức
historical scourges
những dịch bệnh lịch sử
the scourges of war can devastate entire communities.
những tai họa của chiến tranh có thể tàn phá hoàn toàn các cộng đồng.
many scourges of society are rooted in inequality.
nhiều tai họa của xã hội bắt nguồn từ sự bất bình đẳng.
we must address the scourges of poverty and hunger.
chúng ta phải giải quyết những tai họa của đói nghèo và nạn đói.
the scourges of addiction affect millions worldwide.
những tai họa của nghiện ngập ảnh hưởng đến hàng triệu người trên toàn thế giới.
environmental scourges threaten our planet's future.
những tai họa môi trường đe dọa tương lai của hành tinh chúng ta.
scourges like disease can spread rapidly in crowded areas.
những tai họa như bệnh tật có thể lây lan nhanh chóng ở những khu vực đông đúc.
education is key to overcoming the scourges of ignorance.
giáo dục là chìa khóa để vượt qua những tai họa của sự thiếu hiểu biết.
governments must unite to combat the scourges of terrorism.
các chính phủ phải đoàn kết để chống lại những tai họa của khủng bố.
the scourges of discrimination harm social cohesion.
những tai họa của phân biệt đối xử gây tổn hại đến sự gắn kết xã hội.
we need to find solutions to the scourges of climate change.
chúng ta cần tìm ra các giải pháp cho những tai họa của biến đổi khí hậu.
social scourges
những dịch bệnh xã hội
economic scourges
những dịch bệnh kinh tế
public health scourges
những dịch bệnh sức khỏe cộng đồng
environmental scourges
những dịch bệnh môi trường
urban scourges
những dịch bệnh đô thị
global scourges
những dịch bệnh toàn cầu
cultural scourges
những dịch bệnh văn hóa
political scourges
những dịch bệnh chính trị
moral scourges
những dịch bệnh đạo đức
historical scourges
những dịch bệnh lịch sử
the scourges of war can devastate entire communities.
những tai họa của chiến tranh có thể tàn phá hoàn toàn các cộng đồng.
many scourges of society are rooted in inequality.
nhiều tai họa của xã hội bắt nguồn từ sự bất bình đẳng.
we must address the scourges of poverty and hunger.
chúng ta phải giải quyết những tai họa của đói nghèo và nạn đói.
the scourges of addiction affect millions worldwide.
những tai họa của nghiện ngập ảnh hưởng đến hàng triệu người trên toàn thế giới.
environmental scourges threaten our planet's future.
những tai họa môi trường đe dọa tương lai của hành tinh chúng ta.
scourges like disease can spread rapidly in crowded areas.
những tai họa như bệnh tật có thể lây lan nhanh chóng ở những khu vực đông đúc.
education is key to overcoming the scourges of ignorance.
giáo dục là chìa khóa để vượt qua những tai họa của sự thiếu hiểu biết.
governments must unite to combat the scourges of terrorism.
các chính phủ phải đoàn kết để chống lại những tai họa của khủng bố.
the scourges of discrimination harm social cohesion.
những tai họa của phân biệt đối xử gây tổn hại đến sự gắn kết xã hội.
we need to find solutions to the scourges of climate change.
chúng ta cần tìm ra các giải pháp cho những tai họa của biến đổi khí hậu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay