scourging pain
những nỗi đau giày vò
scourging winds
những cơn gió dữ dội
scourging heat
sự nóng rực lửa
scourging criticism
những lời chỉ trích cay nghiệt
scourging flames
ngọn lửa dữ dội
scourging remarks
những lời nhận xét cay đắng
scourging truth
sự thật phơi bày
scourging doubts
những nghi ngờ giày vò
scourging reality
thực tế khắc nghiệt
scourging losses
những mất mát cay đắng
he spoke about the scourging effects of poverty.
anh ấy đã nói về những tác động tàn phá của nghèo đói.
the scourging winds made it difficult to walk.
những cơn gió tàn phá khiến việc đi lại trở nên khó khăn.
she felt the scourging pain of loss.
cô ấy cảm thấy nỗi đau tàn khốc của sự mất mát.
the novel depicts the scourging realities of war.
tiểu thuyết mô tả những thực tế tàn khốc của chiến tranh.
he endured the scourging criticism from his peers.
anh ấy đã chịu đựng những lời chỉ trích tàn khốc từ đồng nghiệp.
the scourging heat of the desert was unbearable.
sự nóng bức tàn phá của sa mạc là không thể chịu nổi.
they spoke of the scourging consequences of climate change.
họ đã nói về những hậu quả tàn phá của biến đổi khí hậu.
she wrote about the scourging truths of life.
cô ấy đã viết về những sự thật tàn khốc của cuộc sống.
the scourging waves crashed against the shore.
những đợt sóng tàn phá đã vỗ vào bờ.
he often reflected on the scourging lessons learned from failure.
anh ấy thường suy nghĩ về những bài học tàn khốc rút ra được từ sự thất bại.
scourging pain
những nỗi đau giày vò
scourging winds
những cơn gió dữ dội
scourging heat
sự nóng rực lửa
scourging criticism
những lời chỉ trích cay nghiệt
scourging flames
ngọn lửa dữ dội
scourging remarks
những lời nhận xét cay đắng
scourging truth
sự thật phơi bày
scourging doubts
những nghi ngờ giày vò
scourging reality
thực tế khắc nghiệt
scourging losses
những mất mát cay đắng
he spoke about the scourging effects of poverty.
anh ấy đã nói về những tác động tàn phá của nghèo đói.
the scourging winds made it difficult to walk.
những cơn gió tàn phá khiến việc đi lại trở nên khó khăn.
she felt the scourging pain of loss.
cô ấy cảm thấy nỗi đau tàn khốc của sự mất mát.
the novel depicts the scourging realities of war.
tiểu thuyết mô tả những thực tế tàn khốc của chiến tranh.
he endured the scourging criticism from his peers.
anh ấy đã chịu đựng những lời chỉ trích tàn khốc từ đồng nghiệp.
the scourging heat of the desert was unbearable.
sự nóng bức tàn phá của sa mạc là không thể chịu nổi.
they spoke of the scourging consequences of climate change.
họ đã nói về những hậu quả tàn phá của biến đổi khí hậu.
she wrote about the scourging truths of life.
cô ấy đã viết về những sự thật tàn khốc của cuộc sống.
the scourging waves crashed against the shore.
những đợt sóng tàn phá đã vỗ vào bờ.
he often reflected on the scourging lessons learned from failure.
anh ấy thường suy nghĩ về những bài học tàn khốc rút ra được từ sự thất bại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay