scrags

[Mỹ]/skræɡz/
[Anh]/skræɡz/

Dịch

v. siết cổ hoặc bóp cổ ai đó

Cụm từ & Cách kết hợp

scrags of meat

mảnh vụn thịt

scrags of hair

mảnh vụn tóc

scrags and bits

mảnh vụn và miếng nhỏ

scrags of cloth

mảnh vụn vải

scrags of paper

mảnh vụn giấy

scrags in soup

mảnh vụn trong súp

scrags on plate

mảnh vụn trên đĩa

scrags of food

mảnh vụn thức ăn

scrags of debris

mảnh vụn của những mảnh vỡ

scrags of waste

mảnh vụn rác thải

Câu ví dụ

he found some scrags of meat in the fridge.

anh ta tìm thấy một số mẩu thịt vụn trong tủ lạnh.

the scrags of the old carpet were starting to fray.

những mẩu vụn của tấm thảm cũ bắt đầu sờn.

she trimmed the scrags from the hedge.

cô ta cắt tỉa những mẩu vụn từ hàng rào.

there were scrags of paper scattered on the floor.

có những mẩu giấy rải rác trên sàn.

the artist used scrags of fabric to create a collage.

nghệ sĩ đã sử dụng những mẩu vải vụn để tạo ra một bức tranh khảm.

he picked up the scrags of the broken toy.

anh ta nhặt những mẩu vụn của đồ chơi bị hỏng.

they salvaged scrags of wood for their project.

họ thu hồi những mẩu gỗ vụn cho dự án của họ.

the scrags of the old fence needed replacing.

những mẩu vụn của hàng rào cũ cần phải thay thế.

she noticed the scrags of hair on the brush.

cô ta nhận thấy những mẩu tóc trên bàn chải.

he discarded the scrags from his fishing line.

anh ta vứt bỏ những mẩu vụn từ dây câu cá của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay