scrapman

[Mỹ]/ˈskræpmæn/
[Anh]/ˈskræpmæn/

Dịch

n. một người thu gom hoặc kinh doanh kim loại phế liệu
Các dạng của từ
số nhiềuscrapmen

Cụm từ & Cách kết hợp

scrapman job

Công việc của thợ thu gom

scrapman’s truck

Xe của thợ thu gom

scrapman works

Công việc của thợ thu gom

scrapmen collect

Các thợ thu gom thu gom

scrapman’s tools

Các công cụ của thợ thu gom

scrapman found

Thợ thu gom đã tìm thấy

scrapmen drive

Các thợ thu gom lái xe

scrapman’s route

Hành trình của thợ thu gom

scrapman helps

Thợ thu gom giúp đỡ

scrapmen sort

Các thợ thu gom phân loại

Câu ví dụ

the scrapman drives his truck through the neighborhood every morning.

Người thu mua phế liệu lái xe tải của mình qua khu phố mỗi sáng.

a scrapman collects old metal and sells it for money.

Một người thu mua phế liệu thu gom kim loại cũ và bán nó để lấy tiền.

the scrapman sorts different types of materials at his yard.

Người thu mua phế liệu phân loại các loại vật liệu khác nhau tại sân của mình.

many people call the scrapman when they have old appliances.

Nhiều người gọi người thu mua phế liệu khi họ có thiết bị cũ.

the scrapman works hard to earn a living.

Người thu mua phế liệu làm việc chăm chỉ để mưu sinh.

my neighbor works as a scrapman and is very experienced.

Người hàng xóm của tôi làm nghề thu mua phế liệu và rất có kinh nghiệm.

the scrapman negotiates prices with customers daily.

Người thu mua phế liệu mặc cả giá với khách hàng mỗi ngày.

children often watch the scrapman pass by their houses.

Các em nhỏ thường nhìn theo người thu mua phế liệu khi ông đi qua nhà họ.

the scrapman carries heavy bags of metal on his shoulders.

Người thu mua phế liệu mang những túi kim loại nặng trên vai.

the scrapman knows which metals are valuable.

Người thu mua phế liệu biết rõ những loại kim loại nào có giá trị.

early in the morning, the scrapman starts his route.

Vào sáng sớm, người thu mua phế liệu bắt đầu hành trình của mình.

the scrapman has been working in this area for years.

Người thu mua phế liệu đã làm việc ở khu vực này nhiều năm rồi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay