screaked

[Mỹ]/skriːkt/
[Anh]/skriːkt/

Dịch

vi. phát ra âm thanh cao, chói tai
n. âm thanh cao, chói tai

Cụm từ & Cách kết hợp

screaked loudly

kè lớn tiếng

screaked open

mở ra với tiếng kêu

screaked shut

đóng lại với tiếng kêu

screaked in pain

kè vì đau đớn

screaked softly

kè nhẹ nhàng

screaked with fear

kè vì sợ hãi

screaked slightly

kè một chút

screaked at night

kè vào ban đêm

screaked in surprise

kè vì ngạc nhiên

screaked in delight

kè vì thích thú

Câu ví dụ

the old door screaked loudly when i opened it.

Cánh cửa cũ kêu cót két lớn khi tôi mở ra.

as the chair screaked, everyone turned to look.

Khi chiếc ghế kêu cót két, mọi người đều quay lại nhìn.

the floorboards screaked under my weight.

Các tấm ván sàn kêu cót két dưới sức nặng của tôi.

she screaked in surprise when the dog jumped at her.

Cô ấy kêu lên vì ngạc nhiên khi con chó nhảy về phía cô.

the rusty swing screaked as the children played.

Đu đưa gỉ kêu cót két khi trẻ em chơi.

he screaked with joy when he saw his friends.

Anh ấy kêu lên vì vui mừng khi nhìn thấy bạn bè của mình.

the hinges screaked, indicating it needed oil.

Các bản lề kêu cót két, cho thấy nó cần dầu.

the car's brakes screaked when i pressed down hard.

Phanh của chiếc xe kêu cót két khi tôi đạp mạnh.

every time he moved, the bed screaked.

Mỗi khi anh ấy di chuyển, giường lại kêu cót két.

the metal gate screaked as it swung open.

Cổng kim loại kêu cót két khi nó mở ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay