screaking

[Mỹ]/ˈskriːkɪŋ/
[Anh]/ˈskriːkɪŋ/

Dịch

n. âm thanh sắc, cao vút
vi. tạo ra âm thanh cao vút

Cụm từ & Cách kết hợp

screaking door

tiếng cửa kêu cót két

screaking floor

tiếng sàn nhà kêu cót két

screaking chair

tiếng ghế kêu cót két

screaking brakes

tiếng phanh kêu cót két

screaking wheels

tiếng bánh xe kêu cót két

screaking hinges

tiếng bản lề kêu cót két

screaking noise

tiếng kêu cót két

screaking sound

tiếng cót két

screaking pipes

tiếng ống nước kêu cót két

screaking system

hệ thống kêu cót két

Câu ví dụ

the door was screaking as i opened it.

Cửa kêu cót kétet khi tôi mở nó.

she couldn't stand the screaking of the old chair.

Cô ấy không thể chịu được tiếng kêu cót kétet của chiếc ghế cũ.

the floorboards were screaking under my weight.

Các tấm ván sàn kêu cót kétet dưới sức nặng của tôi.

he noticed the screaking noise coming from the hinges.

Anh ấy nhận thấy tiếng kêu cót kétet phát ra từ các bản lề.

the car's brakes were screaking loudly.

Phanh của chiếc xe kêu cót kétet lớn.

she tried to ignore the screaking of the old elevator.

Cô ấy cố gắng bỏ qua tiếng kêu cót kétet của thang máy cũ.

the tree branches were screaking in the wind.

Các nhánh cây kêu cót kétet trong gió.

he fixed the door to stop it from screaking.

Anh ấy sửa cửa để nó không còn kêu cót kétet nữa.

she winced at the screaking sound of the rusty gate.

Cô ấy nhăn mặt trước tiếng kêu cót kétet của cánh cổng rỉ sét.

the old bicycle was screaking with every turn of the wheel.

Chiếc xe đạp cũ kêu cót kétet mỗi khi bánh xe quay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay