screwbean

[Mỹ]/ˈskruːbiːn/
[Anh]/ˈskruːbin/

Dịch

n. một loại cây (Prosopis pubescens) hoặc hạt của nó được sử dụng làm thức ăn cho động vật
Word Forms
số nhiềuscrewbeans

Cụm từ & Cách kết hợp

screwbean tree

cây đậu ván

screwbean pod

vỏ đậu ván

screwbean species

loài đậu ván

screwbean plant

cây bụi đậu ván

screwbean habitat

môi trường sống của đậu ván

screwbean flower

hoa đậu ván

screwbean root

rễ đậu ván

screwbean fruit

quả đậu ván

screwbean growth

sự phát triển của đậu ván

screwbean uses

sử dụng đậu ván

Câu ví dụ

the screwbean tree grows in arid regions.

cây đậu ván vít mọc ở những vùng khô hạn.

many animals rely on screwbean pods for food.

nhiều loài động vật dựa vào quả đậu ván vít để lấy thức ăn.

screwbean is known for its twisted seed pods.

đậu ván vít nổi tiếng với những quả có hạt xoắn.

we found a screwbean tree near the river.

chúng tôi tìm thấy một cây đậu ván vít gần sông.

the screwbean's unique shape attracts attention.

hình dạng độc đáo của đậu ván vít thu hút sự chú ý.

artists often depict screwbean trees in their work.

các nghệ sĩ thường miêu tả cây đậu ván vít trong tác phẩm của họ.

screwbean trees provide shade in the desert.

cây đậu ván vít cung cấp bóng râm trong sa mạc.

we studied the ecology of screwbean habitats.

chúng tôi nghiên cứu về hệ sinh thái của môi trường sống của đậu ván vít.

screwbean plants can survive harsh conditions.

cây đậu ván vít có thể sống sót trong điều kiện khắc nghiệt.

the screwbean's flowers attract various pollinators.

những bông hoa của đậu ván vít thu hút nhiều loài thụ phấn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay