scrounged

[Mỹ]/skraʊndʒd/
[Anh]/skraʊndʒd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. xin cái gì đó bằng cách ăn xin hoặc mượn

Cụm từ & Cách kết hợp

scrounged food

thực phẩm kiếm được

scrounged money

tiền kiếm được

scrounged items

vật phẩm kiếm được

scrounged help

sự giúp đỡ kiếm được

scrounged supplies

nguồn cung cấp kiếm được

scrounged support

sự hỗ trợ kiếm được

scrounged resources

nguồn lực kiếm được

scrounged favors

sự ưu ái kiếm được

scrounged drinks

đồ uống kiếm được

scrounged goods

hàng hóa kiếm được

Câu ví dụ

he scrounged for food in the trash.

anh ta lục lọi trong thùng rác để tìm đồ ăn.

they scrounged together enough money for the trip.

họ đã tiết kiệm đủ tiền cho chuyến đi.

she scrounged a ride to the concert.

cô ấy kiếm được một chuyến đi đến buổi hòa nhạc.

he scrounged up some old clothes for the charity.

anh ấy lục tìm một vài bộ quần áo cũ để làm từ thiện.

we scrounged around the house for spare change.

chúng tôi lục tìm quanh nhà để tìm tiền lẻ.

she scrounged a few extra hours at work.

cô ấy tranh thủ làm thêm vài giờ ở chỗ làm.

he scrounged up a few friends to help him move.

anh ấy tìm được một vài người bạn để giúp anh ấy chuyển nhà.

they scrounged for ideas during the brainstorming session.

họ tìm kiếm ý tưởng trong buổi thảo luận.

she scrounged some supplies from the office.

cô ấy tìm được một vài vật tư từ văn phòng.

he scrounged together a makeshift shelter.

anh ấy tự chế tạo một nơi trú ẩn tạm bợ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay