obtained

[Mỹ]/[əˈbˈteɪnd]/
[Anh]/[oʊˈbeɪnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đạt được hoặc có được điều gì đó, đặc biệt là bằng nỗ lực hoặc khó khăn; thành công đạt được mục tiêu hoặc đạt được điều gì đó; tìm ra hoặc khám phá điều gì đó; thu được (dữ liệu) thông qua đo lường hoặc quan sát.

Cụm từ & Cách kết hợp

obtained permission

đã có được sự cho phép

obtained results

đã có được kết quả

obtained data

đã có được dữ liệu

obtained score

đã có được điểm số

obtained license

đã có được giấy phép

obtaining information

đang thu thập thông tin

obtained approval

đã có được sự chấp thuận

obtained access

đã có được quyền truy cập

obtained position

đã có được vị trí

obtained funding

đã có được nguồn tài trợ

Câu ví dụ

we obtained permission from the local authorities to proceed with the project.

Chúng tôi đã có được sự cho phép từ chính quyền địa phương để tiến hành dự án.

the research team obtained valuable data from the clinical trials.

Nhóm nghiên cứu đã có được dữ liệu có giá trị từ các thử nghiệm lâm sàng.

she obtained a first-class degree in mathematics from oxford university.

Cô ấy đã đạt được bằng tốt nghiệp hạng nhất về toán học từ Đại học Oxford.

the company obtained a patent for their new invention.

Công ty đã có được bằng sáng chế cho phát minh mới của họ.

he obtained the necessary information from several reliable sources.

Anh ấy đã có được thông tin cần thiết từ một số nguồn đáng tin cậy.

the museum obtained several ancient artifacts from a private collector.

Bảo tàng đã có được một số hiện vật cổ đại từ một nhà sưu tập tư nhân.

they obtained a significant advantage over their competitors in the market.

Họ đã có được một lợi thế đáng kể so với đối thủ cạnh tranh trên thị trường.

the police obtained fingerprints at the crime scene for analysis.

Cảnh sát đã thu thập dấu vân tay tại hiện trường vụ án để phân tích.

the software developers obtained feedback from beta testers to improve the product.

Các nhà phát triển phần mềm đã có được phản hồi từ những người thử nghiệm beta để cải thiện sản phẩm.

the hikers obtained a map of the area before starting their trek.

Những người đi bộ đường dài đã có được bản đồ khu vực trước khi bắt đầu chuyến đi bộ đường dài của họ.

the journalist obtained exclusive access to the event.

Nhà báo đã có được quyền truy cập độc quyền vào sự kiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay