obtained permission
đã có được sự cho phép
obtained results
đã có được kết quả
obtained data
đã có được dữ liệu
obtained score
đã có được điểm số
obtained license
đã có được giấy phép
obtaining information
đang thu thập thông tin
obtained approval
đã có được sự chấp thuận
obtained access
đã có được quyền truy cập
obtained position
đã có được vị trí
obtained funding
đã có được nguồn tài trợ
we obtained permission from the local authorities to proceed with the project.
Chúng tôi đã có được sự cho phép từ chính quyền địa phương để tiến hành dự án.
the research team obtained valuable data from the clinical trials.
Nhóm nghiên cứu đã có được dữ liệu có giá trị từ các thử nghiệm lâm sàng.
she obtained a first-class degree in mathematics from oxford university.
Cô ấy đã đạt được bằng tốt nghiệp hạng nhất về toán học từ Đại học Oxford.
the company obtained a patent for their new invention.
Công ty đã có được bằng sáng chế cho phát minh mới của họ.
he obtained the necessary information from several reliable sources.
Anh ấy đã có được thông tin cần thiết từ một số nguồn đáng tin cậy.
the museum obtained several ancient artifacts from a private collector.
Bảo tàng đã có được một số hiện vật cổ đại từ một nhà sưu tập tư nhân.
they obtained a significant advantage over their competitors in the market.
Họ đã có được một lợi thế đáng kể so với đối thủ cạnh tranh trên thị trường.
the police obtained fingerprints at the crime scene for analysis.
Cảnh sát đã thu thập dấu vân tay tại hiện trường vụ án để phân tích.
the software developers obtained feedback from beta testers to improve the product.
Các nhà phát triển phần mềm đã có được phản hồi từ những người thử nghiệm beta để cải thiện sản phẩm.
the hikers obtained a map of the area before starting their trek.
Những người đi bộ đường dài đã có được bản đồ khu vực trước khi bắt đầu chuyến đi bộ đường dài của họ.
the journalist obtained exclusive access to the event.
Nhà báo đã có được quyền truy cập độc quyền vào sự kiện.
obtained permission
đã có được sự cho phép
obtained results
đã có được kết quả
obtained data
đã có được dữ liệu
obtained score
đã có được điểm số
obtained license
đã có được giấy phép
obtaining information
đang thu thập thông tin
obtained approval
đã có được sự chấp thuận
obtained access
đã có được quyền truy cập
obtained position
đã có được vị trí
obtained funding
đã có được nguồn tài trợ
we obtained permission from the local authorities to proceed with the project.
Chúng tôi đã có được sự cho phép từ chính quyền địa phương để tiến hành dự án.
the research team obtained valuable data from the clinical trials.
Nhóm nghiên cứu đã có được dữ liệu có giá trị từ các thử nghiệm lâm sàng.
she obtained a first-class degree in mathematics from oxford university.
Cô ấy đã đạt được bằng tốt nghiệp hạng nhất về toán học từ Đại học Oxford.
the company obtained a patent for their new invention.
Công ty đã có được bằng sáng chế cho phát minh mới của họ.
he obtained the necessary information from several reliable sources.
Anh ấy đã có được thông tin cần thiết từ một số nguồn đáng tin cậy.
the museum obtained several ancient artifacts from a private collector.
Bảo tàng đã có được một số hiện vật cổ đại từ một nhà sưu tập tư nhân.
they obtained a significant advantage over their competitors in the market.
Họ đã có được một lợi thế đáng kể so với đối thủ cạnh tranh trên thị trường.
the police obtained fingerprints at the crime scene for analysis.
Cảnh sát đã thu thập dấu vân tay tại hiện trường vụ án để phân tích.
the software developers obtained feedback from beta testers to improve the product.
Các nhà phát triển phần mềm đã có được phản hồi từ những người thử nghiệm beta để cải thiện sản phẩm.
the hikers obtained a map of the area before starting their trek.
Những người đi bộ đường dài đã có được bản đồ khu vực trước khi bắt đầu chuyến đi bộ đường dài của họ.
the journalist obtained exclusive access to the event.
Nhà báo đã có được quyền truy cập độc quyền vào sự kiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay