scrounges

[Mỹ]/ˈskraʊndʒɪz/
[Anh]/ˈskraʊndʒɪz/

Dịch

v. xin cái gì đó bằng cách ăn xin hoặc mượn

Cụm từ & Cách kết hợp

scrounges for food

tìm kiếm thức ăn

scrounges around here

tỉ mò xung quanh đây

scrounges up cash

với khó khăn tìm tiền

scrounges for help

tìm kiếm sự giúp đỡ

scrounges off friends

tỉ mò từ bạn bè

scrounges for change

tìm kiếm sự thay đổi

scrounges for support

tìm kiếm sự hỗ trợ

scrounges up supplies

với khó khăn tìm nguồn cung cấp

scrounges for resources

tìm kiếm nguồn lực

scrounges from others

tỉ mò từ người khác

Câu ví dụ

he often scrounges for food in the garbage.

Anh ta thường lục lọi trong thùng rác để tìm thức ăn.

she scrounges money from her friends for her trips.

Cô ấy vay tiền từ bạn bè để đi du lịch.

they scrounged up enough supplies for the project.

Họ đã tìm đủ vật tư cần thiết cho dự án.

he scrounges around the house for spare change.

Anh ta lục tìm quanh nhà để tìm tiền lẻ.

she scrounges for old clothes to donate.

Cô ấy lục tìm quần áo cũ để quyên góp.

he scrounges tickets for the concert from his connections.

Anh ta tìm vé hòa nhạc từ những mối quan hệ của mình.

they scrounged together a team for the competition.

Họ đã tập hợp một đội cho cuộc thi.

she scrounges for ideas to improve her business.

Cô ấy tìm kiếm ý tưởng để cải thiện công việc kinh doanh của mình.

he scrounges the internet for the best deals.

Anh ta tìm kiếm trên internet để tìm được những ưu đãi tốt nhất.

they often scrounge for information to stay updated.

Họ thường tìm kiếm thông tin để luôn cập nhật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay