scrupled to act
e ngại khi hành động
scrupled about lying
e ngại về việc nói dối
scrupled over choices
e ngại về những lựa chọn
scrupled against cheating
e ngại chống lại việc gian lận
scrupled at taking
e ngại khi lấy
scrupled on matters
e ngại về các vấn đề
scrupled in judgment
e ngại trong phán đoán
scrupled with conscience
e ngại với lương tâm
scrupled about decisions
e ngại về các quyết định
scrupled on ethics
e ngại về đạo đức
he scrupled to accept the bribe.
anh ta ngần ngại khi nhận hối lộ.
she scrupled about lying to her friend.
cô ấy ngần ngại nói dối bạn mình.
they scrupled to take advantage of the situation.
họ ngần ngại lợi dụng tình huống.
he scrupled at the thought of cheating.
anh ta ngần ngại khi nghĩ đến việc gian lận.
she scrupled to speak ill of others.
cô ấy ngần ngại nói xấu người khác.
he scrupled over the decision to fire her.
anh ta ngần ngại về quyết định sa thải cô ấy.
they scrupled to break the rules.
họ ngần ngại phá vỡ các quy tắc.
she scrupled when asked to betray her colleague.
cô ấy ngần ngại khi bị yêu cầu phản bội đồng nghiệp.
he scrupled about taking credit for the work.
anh ta ngần ngại nhận công về những việc đã làm.
they scrupled to discuss sensitive topics.
họ ngần ngại thảo luận về các chủ đề nhạy cảm.
scrupled to act
e ngại khi hành động
scrupled about lying
e ngại về việc nói dối
scrupled over choices
e ngại về những lựa chọn
scrupled against cheating
e ngại chống lại việc gian lận
scrupled at taking
e ngại khi lấy
scrupled on matters
e ngại về các vấn đề
scrupled in judgment
e ngại trong phán đoán
scrupled with conscience
e ngại với lương tâm
scrupled about decisions
e ngại về các quyết định
scrupled on ethics
e ngại về đạo đức
he scrupled to accept the bribe.
anh ta ngần ngại khi nhận hối lộ.
she scrupled about lying to her friend.
cô ấy ngần ngại nói dối bạn mình.
they scrupled to take advantage of the situation.
họ ngần ngại lợi dụng tình huống.
he scrupled at the thought of cheating.
anh ta ngần ngại khi nghĩ đến việc gian lận.
she scrupled to speak ill of others.
cô ấy ngần ngại nói xấu người khác.
he scrupled over the decision to fire her.
anh ta ngần ngại về quyết định sa thải cô ấy.
they scrupled to break the rules.
họ ngần ngại phá vỡ các quy tắc.
she scrupled when asked to betray her colleague.
cô ấy ngần ngại khi bị yêu cầu phản bội đồng nghiệp.
he scrupled about taking credit for the work.
anh ta ngần ngại nhận công về những việc đã làm.
they scrupled to discuss sensitive topics.
họ ngần ngại thảo luận về các chủ đề nhạy cảm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay