no scruples
không có scruples
with scruples
với scruples
moral scruples
scruples về mặt đạo đức
scruples about
scruples về
scruples over
scruples về
without scruples
không có scruples
ethical scruples
scruples về mặt đạo đức
personal scruples
scruples cá nhân
scruples regarding
scruples liên quan đến
scruples in
scruples trong
he acted without scruples in his business dealings.
anh ta hành động không chút do dự trong các giao dịch kinh doanh của mình.
she has no scruples about lying to get what she wants.
cô ta không hề thấy hối hận khi nói dối để có được những gì mình muốn.
his scruples prevented him from cheating on the exam.
sự lương tâm của anh ấy đã ngăn anh ấy gian lận trong kỳ thi.
they acted with scruples during the negotiation.
họ hành động một cách trung thực trong suốt quá trình đàm phán.
she is a person of scruples and integrity.
cô ấy là người có lương tâm và sự chính trực.
his scruples kept him from taking the easy way out.
sự lương tâm của anh ấy khiến anh ấy không thể đi theo con đường dễ dàng.
without scruples, he would have succeeded much faster.
nếu không có sự do dự, anh ấy sẽ thành công nhanh hơn nhiều.
she struggled with her scruples before making the decision.
cô ấy đấu tranh với lương tâm của mình trước khi đưa ra quyết định.
his lack of scruples shocked everyone around him.
sự thiếu lương tâm của anh ấy đã gây sốc cho tất cả mọi người xung quanh.
they had scruples about the ethical implications of their actions.
họ có những băn khoăn về những tác động về mặt đạo đức của hành động của họ.
no scruples
không có scruples
with scruples
với scruples
moral scruples
scruples về mặt đạo đức
scruples about
scruples về
scruples over
scruples về
without scruples
không có scruples
ethical scruples
scruples về mặt đạo đức
personal scruples
scruples cá nhân
scruples regarding
scruples liên quan đến
scruples in
scruples trong
he acted without scruples in his business dealings.
anh ta hành động không chút do dự trong các giao dịch kinh doanh của mình.
she has no scruples about lying to get what she wants.
cô ta không hề thấy hối hận khi nói dối để có được những gì mình muốn.
his scruples prevented him from cheating on the exam.
sự lương tâm của anh ấy đã ngăn anh ấy gian lận trong kỳ thi.
they acted with scruples during the negotiation.
họ hành động một cách trung thực trong suốt quá trình đàm phán.
she is a person of scruples and integrity.
cô ấy là người có lương tâm và sự chính trực.
his scruples kept him from taking the easy way out.
sự lương tâm của anh ấy khiến anh ấy không thể đi theo con đường dễ dàng.
without scruples, he would have succeeded much faster.
nếu không có sự do dự, anh ấy sẽ thành công nhanh hơn nhiều.
she struggled with her scruples before making the decision.
cô ấy đấu tranh với lương tâm của mình trước khi đưa ra quyết định.
his lack of scruples shocked everyone around him.
sự thiếu lương tâm của anh ấy đã gây sốc cho tất cả mọi người xung quanh.
they had scruples about the ethical implications of their actions.
họ có những băn khoăn về những tác động về mặt đạo đức của hành động của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay