sculled

[Mỹ]/skʌld/
[Anh]/skʌld/

Dịch

v.thì quá khứ và phân từ quá khứ của scull

Cụm từ & Cách kết hợp

sculled boats

thuyền chèo

sculled crew

đội chèo

sculled races

các cuộc đua chèo

sculled shells

vỏ thuyền chèo

sculled techniques

kỹ thuật chèo

sculled strokes

lát chèo

sculled events

các sự kiện chèo

sculled competitions

các cuộc thi chèo

sculled practices

các buổi tập chèo

sculled teams

các đội chèo

Câu ví dụ

she sculled her way across the lake.

Cô ấy chèo thuyền đi qua hồ.

the team sculled together in perfect harmony.

Đội đã chèo thuyền cùng nhau một cách hòa hợp tuyệt vời.

he sculled for hours to improve his technique.

Anh ấy đã chèo thuyền trong nhiều giờ để cải thiện kỹ thuật của mình.

they sculled past the beautiful scenery.

Họ chèo thuyền ngang qua phong cảnh tuyệt đẹp.

she sculled with great enthusiasm during the competition.

Cô ấy chèo thuyền với sự nhiệt tình lớn trong suốt cuộc thi.

the coach taught them how to scull effectively.

Huấn luyện viên đã dạy họ cách chèo thuyền hiệu quả.

he sculled in the early morning mist.

Anh ấy chèo thuyền trong sương mù buổi sáng sớm.

they sculled together to build teamwork.

Họ chèo thuyền cùng nhau để xây dựng tinh thần đồng đội.

she sculled to relax after a long day.

Cô ấy chèo thuyền để thư giãn sau một ngày dài.

he sculled swiftly to reach the finish line.

Anh ấy chèo thuyền nhanh chóng để về đích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay