seaborgium

[Mỹ]/siːˈbɔːɡiəm/
[Anh]/siːˈbɔrɡiəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nguyên tố hóa học có số nguyên tử 106
Các dạng của từ
số nhiềuseaborgiums

Cụm từ & Cách kết hợp

seaborgium discovery

phát hiện seaborgium

seaborgium properties

tính chất của seaborgium

seaborgium isotope

đồng vị của seaborgium

seaborgium research

nghiên cứu về seaborgium

seaborgium atomic

nguyên tử seaborgium

seaborgium element

nguyên tố seaborgium

seaborgium symbol

ký hiệu seaborgium

seaborgium synthesis

tổng hợp seaborgium

seaborgium compounds

hợp chất của seaborgium

seaborgium applications

ứng dụng của seaborgium

Câu ví dụ

seaborgium is a synthetic element.

seaborgium là một nguyên tố tổng hợp.

scientists discovered seaborgium in the 1970s.

các nhà khoa học đã phát hiện ra seaborgium vào những năm 1970.

seaborgium has a very short half-life.

seaborgium có chu kỳ bán rã rất ngắn.

researchers study seaborgium for its properties.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu seaborgium vì các đặc tính của nó.

seaborgium is named after glenn t. seaborg.

seaborgium được đặt tên theo Glenn T. Seaborg.

seaborgium is found in the periodic table.

seaborgium được tìm thấy trong bảng tuần hoàn.

only a few atoms of seaborgium have been produced.

chỉ một vài nguyên tử seaborgium đã được tạo ra.

seaborgium is classified as a transactinide element.

seaborgium được phân loại là một nguyên tố chuyển tiếp.

seaborgium is used in advanced nuclear research.

seaborgium được sử dụng trong nghiên cứu hạt nhân tiên tiến.

understanding seaborgium helps in studying heavy elements.

hiểu về seaborgium giúp nghiên cứu các nguyên tố nặng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay