seadog sailor
thuyền viên chó biển
seadog crew
phi hành đoàn chó biển
seadog captain
thuyền trưởng chó biển
seadog life
cuộc sống của chó biển
seadog tales
những câu chuyện về chó biển
seadog adventures
những cuộc phiêu lưu của chó biển
seadog spirit
tinh thần của chó biển
seadog tradition
truyền thống của chó biển
seadog songs
những bài hát về chó biển
seadog stories
những câu chuyện của chó biển
he is a seasoned seadog who knows the ocean well.
anh ấy là một thủy thủ dày dặn kinh nghiệm, hiểu rõ về đại dương.
the seadog barked at the passing ships.
chú thủy thủ đã sủa với những con tàu đi qua.
every seadog has a story to tell about their adventures.
mỗi chú thủy thủ đều có một câu chuyện để kể về những cuộc phiêu lưu của chúng.
she trained her seadog to perform tricks on the beach.
cô ấy đã huấn luyện chú thủy thủ của mình để biểu diễn các trò diễn trên bãi biển.
the seadog swam alongside the fishing boat.
chú thủy thủ bơi song song với chiếc thuyền đánh cá.
seadogs are known for their playful nature.
các chú thủy thủ nổi tiếng với bản chất vui tươi của chúng.
he adopted a seadog from the local shelter.
anh ấy đã nhận nuôi một chú thủy thủ từ trung tâm cứu hộ địa phương.
the seadog enjoyed chasing the waves on the shore.
chú thủy thủ thích đuổi bắt những con sóng trên bờ.
we watched the seadog play with the children at the beach.
chúng tôi đã xem chú thủy thủ chơi đùa với trẻ em trên bãi biển.
the seadog's loyalty is unmatched.
lòng trung thành của chú thủy thủ là vô song.
seadog sailor
thuyền viên chó biển
seadog crew
phi hành đoàn chó biển
seadog captain
thuyền trưởng chó biển
seadog life
cuộc sống của chó biển
seadog tales
những câu chuyện về chó biển
seadog adventures
những cuộc phiêu lưu của chó biển
seadog spirit
tinh thần của chó biển
seadog tradition
truyền thống của chó biển
seadog songs
những bài hát về chó biển
seadog stories
những câu chuyện của chó biển
he is a seasoned seadog who knows the ocean well.
anh ấy là một thủy thủ dày dặn kinh nghiệm, hiểu rõ về đại dương.
the seadog barked at the passing ships.
chú thủy thủ đã sủa với những con tàu đi qua.
every seadog has a story to tell about their adventures.
mỗi chú thủy thủ đều có một câu chuyện để kể về những cuộc phiêu lưu của chúng.
she trained her seadog to perform tricks on the beach.
cô ấy đã huấn luyện chú thủy thủ của mình để biểu diễn các trò diễn trên bãi biển.
the seadog swam alongside the fishing boat.
chú thủy thủ bơi song song với chiếc thuyền đánh cá.
seadogs are known for their playful nature.
các chú thủy thủ nổi tiếng với bản chất vui tươi của chúng.
he adopted a seadog from the local shelter.
anh ấy đã nhận nuôi một chú thủy thủ từ trung tâm cứu hộ địa phương.
the seadog enjoyed chasing the waves on the shore.
chú thủy thủ thích đuổi bắt những con sóng trên bờ.
we watched the seadog play with the children at the beach.
chúng tôi đã xem chú thủy thủ chơi đùa với trẻ em trên bãi biển.
the seadog's loyalty is unmatched.
lòng trung thành của chú thủy thủ là vô song.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay