seadogs

[Mỹ]/ˈsiːdɒɡ/
[Anh]/ˈsiːdɔɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thủy thủ có kinh nghiệm hoặc thủy thủ già.

Cụm từ & Cách kết hợp

seadog sailor

thuyền viên chó biển

seadog crew

phi hành đoàn chó biển

seadog captain

thuyền trưởng chó biển

seadog life

cuộc sống của chó biển

seadog tales

những câu chuyện về chó biển

seadog adventures

những cuộc phiêu lưu của chó biển

seadog spirit

tinh thần của chó biển

seadog tradition

truyền thống của chó biển

seadog songs

những bài hát về chó biển

seadog stories

những câu chuyện của chó biển

Câu ví dụ

he is a seasoned seadog who knows the ocean well.

anh ấy là một thủy thủ dày dặn kinh nghiệm, hiểu rõ về đại dương.

the seadog barked at the passing ships.

chú thủy thủ đã sủa với những con tàu đi qua.

every seadog has a story to tell about their adventures.

mỗi chú thủy thủ đều có một câu chuyện để kể về những cuộc phiêu lưu của chúng.

she trained her seadog to perform tricks on the beach.

cô ấy đã huấn luyện chú thủy thủ của mình để biểu diễn các trò diễn trên bãi biển.

the seadog swam alongside the fishing boat.

chú thủy thủ bơi song song với chiếc thuyền đánh cá.

seadogs are known for their playful nature.

các chú thủy thủ nổi tiếng với bản chất vui tươi của chúng.

he adopted a seadog from the local shelter.

anh ấy đã nhận nuôi một chú thủy thủ từ trung tâm cứu hộ địa phương.

the seadog enjoyed chasing the waves on the shore.

chú thủy thủ thích đuổi bắt những con sóng trên bờ.

we watched the seadog play with the children at the beach.

chúng tôi đã xem chú thủy thủ chơi đùa với trẻ em trên bãi biển.

the seadog's loyalty is unmatched.

lòng trung thành của chú thủy thủ là vô song.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay