seating

[Mỹ]/'siːtɪŋ/
[Anh]/'sitɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cung cấp chỗ ngồi.

Cụm từ & Cách kết hợp

seating arrangement

bố trí chỗ ngồi

seating capacity

sức chứa

seating chart

sơ đồ chỗ ngồi

seating assignment

phân chỗ ngồi

seating plan

kế hoạch sắp xếp chỗ ngồi

seating area

khu vực chỗ ngồi

Câu ví dụ

the stadium's seating capacity.

sức chứa chỗ ngồi của sân vận động.

look at the seating plan.

nhìn vào kế hoạch bố trí chỗ ngồi.

the seating space of an auditorium

không gian chỗ ngồi của một khán phòng.

work out a seating plan.

lên kế hoạch bố trí chỗ ngồi.

Do we have enough seating for the guests?

Chúng ta có đủ chỗ ngồi cho khách không?

the seating converts to a double or two single beds.

ghế có thể chuyển thành giường đôi hoặc hai giường đơn.

the restaurant has seating for 80.

Nhà hàng có chỗ ngồi cho 80 người.

The seating capacity of this new theatre is 2000.

Sức chứa chỗ ngồi của nhà hát mới này là 2000.

The auditorium has comfortable seating and modern acoustics.

Phòng khán giả có chỗ ngồi thoải mái và âm thanh hiện đại.

Ví dụ thực tế

They won't have any seating for customers.

Họ sẽ không có chỗ ngồi cho khách hàng.

Nguồn: Wall Street Journal

I feel like people that are taller should get priority seating.

Tôi nghĩ những người cao hơn nên được ưu tiên chỗ ngồi.

Nguồn: Vox opinion

On Friday, we know restaurants will be allowed to do outdoor seating.

Vào thứ Sáu, chúng tôi biết các nhà hàng sẽ được phép có chỗ ngồi ngoài trời.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 Collection

Hey, I hope you're not seating her next to my friends?

Này, tôi hy vọng bạn không xếp cô ấy cạnh bạn bè của tôi?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

However, if you're in a wheelchair, you can't use the upstairs seating.

Tuy nhiên, nếu bạn ngồi xe lăn bánh, bạn không thể sử dụng chỗ ngồi ở tầng trên.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

They've got this beautiful, sort of half semi-circle amphitheater sort of seating, beautifully lit.

Họ có chỗ ngồi như một nhà hát bán nguyệt đẹp, được chiếu sáng đẹp mắt.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

Think at length about seating plans and flowers.

Hãy suy nghĩ kỹ về bố trí chỗ ngồi và hoa.

Nguồn: Sociology of Social Relations (Video Version)

There were striped awnings, sidewalk seating, and terrazzo floors.

Có những tấm bạt sọc, chỗ ngồi trên vỉa hè và sàn terrazzo.

Nguồn: Business Weekly

First, how much seating should we book?

Đầu tiên, chúng ta nên đặt bao nhiêu chỗ ngồi?

Nguồn: Cambridge BEC Intermediate Listening Past Papers (Volume 2)

" Limited seating" . That's such a lame excuse.

"Chỉ có chỗ ngồi hạn chế". Đó là một cái cớ thật tệ.

Nguồn: Friends Season 7

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay