head seawards
đi về phía biển
look seawards
nhìn về phía biển
sailing seawards
đi thuyền về phía biển
The Yellow River seawards flows.
Sông Vàng chảy về phía biển.
On the left of the bay (when viewed seawards), the water is deeper but with similar coral colonies that are more scarce and small in size.
Ở bên trái vịnh (khi nhìn về phía biển), nước sâu hơn nhưng có các quần thể san hô tương tự, ít hơn và nhỏ hơn về kích thước.
head seawards
đi về phía biển
look seawards
nhìn về phía biển
sailing seawards
đi thuyền về phía biển
The Yellow River seawards flows.
Sông Vàng chảy về phía biển.
On the left of the bay (when viewed seawards), the water is deeper but with similar coral colonies that are more scarce and small in size.
Ở bên trái vịnh (khi nhìn về phía biển), nước sâu hơn nhưng có các quần thể san hô tương tự, ít hơn và nhỏ hơn về kích thước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay