secateur

[Mỹ]/sekə'tə:/

Dịch

n. một công cụ được sử dụng để cắt tỉa và cắt cành của cây.
Word Forms
số nhiềusecateurs

Câu ví dụ

Now triangular blades farther back, like secateurs, help the stoat to cut meat away from bone.

Bây giờ những lưỡi dao hình tam giác nằm xa hơn về phía sau, giống như dụng cụ cắt tỉa, giúp lửng cắt thịt ra khỏi xương.

The gardener used secateurs to prune the bushes.

Người làm vườn đã sử dụng dụng cụ cắt tỉa để cắt tỉa cây bụi.

She carefully selected a pair of sharp secateurs for the task.

Cô ấy cẩn thận chọn một cặp dụng cụ cắt tỉa sắc bén cho nhiệm vụ.

Secateurs are essential for maintaining a well-groomed garden.

Dụng cụ cắt tỉa rất cần thiết để duy trì một khu vườn được cắt tỉa gọn gàng.

He demonstrated the proper technique for using secateurs to the new recruits.

Anh ấy đã trình diễn kỹ thuật đúng cách sử dụng dụng cụ cắt tỉa cho những người mới nhập ngũ.

The secateurs needed sharpening after a long day of cutting.

Dụng cụ cắt tỉa cần được mài lại sau một ngày dài cắt tỉa.

She accidentally left her secateurs out in the rain, causing them to rust.

Cô ấy vô tình để dụng cụ cắt tỉa của mình ngoài trời mưa, khiến chúng bị rỉ sét.

The secateurs with ergonomic handles are more comfortable to use for extended periods.

Những dụng cụ cắt tỉa có tay cầm công thái học thoải mái hơn khi sử dụng trong thời gian dài.

He always carries a pair of secateurs in his gardening apron.

Anh ấy luôn mang theo một cặp dụng cụ cắt tỉa trong tạp dề làm vườn của mình.

The secateurs made quick work of trimming the overgrown branches.

Những dụng cụ cắt tỉa nhanh chóng hoàn thành việc cắt tỉa những cành cây rậm rạp.

She invested in a high-quality pair of secateurs to make her gardening tasks easier.

Cô ấy đã đầu tư vào một cặp dụng cụ cắt tỉa chất lượng cao để làm cho các nhiệm vụ làm vườn của cô ấy dễ dàng hơn.

Ví dụ thực tế

Can I throw these secateurs away, Jay?

Tôi có thể vứt những cây kéo cắt tỉa này đi, Jay?

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

One tangled itself in Hermione's hair, and Ron beat it back with a pair of secateurs; Harry succeeded in trapping a couple of vines and knotting them together; a hole opened in the middle of all the tentacle-like branches.

Một cái vướng vào tóc Hermione, và Ron đánh bật nó bằng một cặp kéo cắt tỉa; Harry đã thành công trong việc bắt giữ một vài cây nho và buộc chúng lại với nhau; một lỗ mở ra giữa tất cả các nhánh giống như xúc tu.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay