secondo

[Mỹ]/səˈkəʊndəʊ/
[Anh]/səˈkɔːndoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giọng hoặc phần thứ hai trong âm nhạc; người biểu diễn giọng hoặc phần thứ hai
Word Forms
số nhiềusecondoes

Cụm từ & Cách kết hợp

secondo me

secondo me

secondo te

secondo te

secondo lui

secondo lui

secondo lei

secondo lei

secondo noi

secondo noi

secondo voi

secondo voi

secondo loro

secondo loro

secondo quanto

secondo quanto

secondo la legge

secondo la legge

secondo il piano

secondo il piano

Câu ví dụ

secondo me, l'arte è fondamentale nella vita.

Theo tôi, nghệ thuật là điều cần thiết trong cuộc sống.

secondo le ultime ricerche, il clima sta cambiando rapidamente.

Theo những nghiên cứu gần đây, khí hậu đang thay đổi nhanh chóng.

secondo il mio amico, questo ristorante è il migliore della città.

Theo bạn tôi, nhà hàng này là tốt nhất ở thành phố.

secondo il meteo, domani pioverà.

Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ mưa.

secondo le statistiche, la popolazione mondiale sta crescendo.

Theo thống kê, dân số thế giới đang tăng lên.

secondo il libro, la pazienza è una virtù.

Theo cuốn sách, sự kiên nhẫn là một đức tính.

secondo il mio parere, la salute è la cosa più importante.

Theo ý kiến của tôi, sức khỏe là điều quan trọng nhất.

secondo la tradizione, dobbiamo festeggiare il nuovo anno insieme.

Theo truyền thống, chúng ta phải cùng nhau ăn mừng năm mới.

secondo il giudice, l'imputato è colpevole.

Theo thẩm phán, bị cáo có tội.

secondo il mio insegnante, la pratica rende perfetti.

Theo giáo viên của tôi, thực hành tạo nên sự hoàn hảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay